Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOI_THAO_2022_4.jpg HOI_THAO_2022_3.jpg HOI_THAO_2022_2.jpg HOI_THAO_2022_1.jpg CO_TUONG_7.jpg CO_TUONG_6.jpg CO_TUONG_5.jpg CO_TUONG_4.jpg CO_TUONG_3.jpg CO_TUONG_2.jpg Co_tuong__1.jpg CO_TUONG_5.jpg CO_TUONG_4.jpg CO_TUONG_2.jpg Co_tuong__1.jpg KN_40_NAM_4.jpg KN_40_NAM_3.jpg KN_40_NAM_2.jpg KN_40_NAM_1.jpg 3907441498385.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục tỉnh Bình Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    toan 7-2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Minh
    Ngày gửi: 07h:14' 22-08-2017
    Dung lượng: 121.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT PHAN THIẾT KIỂM TRA KÌ I
    TRƯỜNG THCS TIẾN THÀNH NĂM HỌC: 2014-2015
    MÔN: TOÁN – LỚP: 7
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Lớp: . . . . .
    Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

    Điểm
    Chữ ký
    
    
    Trắc nghiệm
    Tự luận
    Toàn bài
    GK1
    GK2
    GT1
    GT2
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Đề 2:
    A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)(20 phút)
    TT
    NỘI DUNG
    PHƯƠNG ÁN
    CHỌN(viết chữ in hoa A; B; C hoặc D)
    
    
    
    A
    B
    C
    D
    
    
    1

    Tổng  bằng:
    2
    -1
    1

    
    
    
    2
    Biết: thì x bằng:
    1 hoặc -1
    -1
    1

    1 và -1
    
    
    3
    Cho ab và b//c thì:
    ac
    a//c
    b//a
    Kết quả khác
    
    
    4
    Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn AB khi:
    dAB tại trung điểm của AB
    d cắt AB tại một điểm
    d//AB
    dAB
    
    
    5
    Cho tam giác ABC có . Số đo góc ngoài tại đỉnh C bằng:
    400
    600
    1000
    1400
    
    
    6
    Cho ab và bc thì:
    bc
    a//b
    ac
    a//c
    
    
    7
    Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc...... thì a//b.
    đồng vị bằng nhau
    trong cùng phía bằng nhau
    so le trong bằng nhau
    cả ý A, C đều đúng
    
    
    8
    Cho ABC= MNP suy ra
    AB = NP
    AB = MP
    AC = MP
    BC = MN
    
    
    9
    Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ – 5 thì y và x liên hệ với nhau theo công thức:
    y=-5x
    y=5x
    y=x
    y=-x
    
    
    10
    Cho y tỉ lệ nghịch với x, khi x = 2 thì y = 3. Vậy hệ số tỉ lệ bằng:
    2
    3
    6
    2/3
    
    
    11
     Cho hàm số
    y=f(x)=2x - 1.Khi đó f(-2) bằng :
    2
    -5
    -3
    3
    
    
    12
    Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 3x
    (1;3)

    (3;1)
    (0;1)
    (1;0)
    
    
    

    B. TỰ LUẬN: (7 điểm)(70 phút)
    Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
    a) 
    b) 
    b) 
    Bài 2: So sánh 5444 và 4555
    Bài 3: Vẽ đồ thị hàm số 
    Bài 4: Cho tam giác ABC có AB = AC và tia phân giác góc A cắt BC ở D.
    Chứng minh 
    Chứng minh AD  BC
    Vẽ DE  AB  và DF  AC . Chứng minh .
    Chứng minh: EF // BC
    Bài 5: Cho tỉ lệ thức  và xy=12. Tính x2+y2
    …………………………Hết……………………………

    
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM THI HKI MÔN TOÁN 7 (ĐỀ 2)
    NĂM HỌC: 2014 – 2015
    A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    Mỗi câu khoanh đúng ghi 0,25 điểm x 12 câu = 3 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    Đáp án
    B
    A
    A
    A
    C
    D
    D
    C
    A
    C
    B
    A
    
    B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
    a) = 0,5đ
    b)  =16 0,5đ
    b) =4 0,5đ
    Bài 2: So sánh 5444 và 4555 0,5đ
    Bài 3: Vẽ đúng đồ thị hàm số  1đ
    Bài 4: Vẽ đúng hình(vẽ đến câu a 0,
     
    Gửi ý kiến