Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    67dc1e5f6dc19b9fc2d0.jpg 99.jpg 98.jpg 97.jpg 96.jpg 95.jpg 93.jpg 91.jpg 90.jpg 84.jpg 85.jpg 86.jpg 87.jpg 88.jpg 89.jpg 20210317_085136.flv 1.jpg 3.jpg 21.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục tỉnh Bình Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TEST E 6-UNIT2(2011-2012)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 17h:53' 26-08-2011
    Dung lượng: 37.5 KB
    Số lượt tải: 451
    Số lượt thích: 0 người
    Full name(họ và tên):…………………………….Class(lớp) ……………
    Marks(điểm):……………………..
    Remarks(lời phê,nhận xét):………………………………………………

    (CLASS 6) Unit 2:

    I. HÃY ĐIỀN CÁC GIỚI TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:
    1)Stand ………………… 2)Sit …………………………
    3)Come ………………... 4)I live……….a street.
    5)I live………a house. 6)I live………Vietnam.
    7)I live……….a city. 8)I live…….Le Loi street.
    9)I live …….HCM city. 10)What is this …….English?
    II. HÃY HOÀN TẤT CÁC MẨU ĐỐI THOẠI SAU:
    1)-Hello.My name’s Mai. ……………………………..?
    -My name………………….Tom.
    -How ……………are you?
    -………………eleven years old. …………….?
    -…………………..twelve.
    -Where …………………………live?
    -I live …………Tran Hung Dao street.
    2) -Good evening.
    -……………….How are you?
    -Fine,thank……….And ………..?
    -Fine,thanks.
    -Where………you………….?
    -I live ……….Le Loi street.
    III. ĐẶT CÂU HỎI VỚI ’WHAT’ VÀ TRẢ LỜI THEO TỪ GỢI Ý:
    1)This/ desk(bàn học).
    ( What is this? –This is a desk.
    2)That/clock(đồng hồ treo tường).
    (…………………….?-…………………………….
    3)This/eraser(cục tẩy,gôm).
    (………………………?-…………………………..
    4)That/ruler(thước kẽ).
    (………………………...?-…………………………
    5)This/pencil(bút chì).
    (…………………………?-…………………………
    6)That/board(cái bảng).
    (………………………….?-…………………………
    7)This/door(cửa cái).
    (…………………………?-…………………………
    8)That/waste basket(thùng rác).
    (……………………….?-……………………………..
    9)This/book(cuốn sách).
    (………………………..?-………………………………

    IV.HÃY TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU:
    1)What is this? -……………………………pencil.
    2)What’s your name? -………………..Loan.
    3)Where do you live? -…………………Hanoi.
    4)How old are you? -………………………ten.
    5)Is this your bag? -Yes,…………………
    V.HÃY GẠCH DƯỚI VÀ SỬA LỖI CÁC CÂU SAU:
    1)We are fine,thanks you. -…………………………………………………..
    2)That is a eraser. -……………………………………………
    3)Where are you live? -……………………………………………
    4)I live in Le Loi street. -………………………………………….
    5)I’m ten year old. -……………………………………..
    6)What your name? -…………………………………….
    7)My name Long. -………………………………………
    8)No,this is my schoolbag. – No,this isn’t my schoolbag.
    9)I fine,thanks. -……………………………..
    10)How are you? I’m twelve. -………………………………………
    VI.HÃY ĐẶT CÂU HỎI CHO CÂU TRẢ LỜI SAU:
    1) …………………………..?-My name’s Lan.
    2)……………………………?-I’m twelve.
    3)…………………………….?-That is a clock.
    4)…………………………….?-This is an armchair.
    5)……………………………..?-I live on Le Lai street.
    6)…………………………….?-I’m fine,thank you.
    7)……………………………….?Yes,that’s my classroom.
    8)………………………………….?-No,this isn’t my bag.
    9)………………………………….?-I live in Hue.
    10)…………………………………….?-It’s a waste basket.
    VII.VIẾT LẠI CÁC CÂU SAU,CHỌN TỪ ĐÚNG TRONG NGOẶC:
    1)Is this (you/your) pen? -………………………………………..
    2)No,this isn’t (I/my) pencil. -…………………………………….
    3)How old are (your/you) ? -……………………………………
    4) (I/my) name is Linh. -…………………………………..
    5)That is (my/I) book. -……………………………………
    6)They (is/are) stools. -…………………………………..
    7)I’m (a/an) student. -…………………………………….
    8)She (are/is/am) a teacher. -…………………………………
    9)There is a desk (on/at/in) the room. -………………………………….
    10)My sister is fifteen (years/year) old. –My sister is fifteen years old.
    IX.ĐẶT CÂU HỎI VỚI ( IS THIS….?/IS THAT……?):
    1)This is my classroom. (Is this your classroom?
    2)This is my bag. (…………………………………?
    3)That is my school. (…………………………………..?
    4)That is my teacher. (……………………………………?
    5)This is my desk. (……………………………………?
    -THE END-








     
    Gửi ý kiến