Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOI_THAO_2022_4.jpg HOI_THAO_2022_3.jpg HOI_THAO_2022_2.jpg HOI_THAO_2022_1.jpg CO_TUONG_7.jpg CO_TUONG_6.jpg CO_TUONG_5.jpg CO_TUONG_4.jpg CO_TUONG_3.jpg CO_TUONG_2.jpg Co_tuong__1.jpg CO_TUONG_5.jpg CO_TUONG_4.jpg CO_TUONG_2.jpg Co_tuong__1.jpg KN_40_NAM_4.jpg KN_40_NAM_3.jpg KN_40_NAM_2.jpg KN_40_NAM_1.jpg 3907441498385.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục tỉnh Bình Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Quy tắc dấu ngoặc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Anh Tuấn
    Ngày gửi: 22h:00' 29-11-2022
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TIẾT 10 +11
    § 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ
    QUY TẮC CHUYỂN VẾ

    § 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ

    Quy tắc dấu ngoặc
    Quy tắc chuyển vế
    Thứ tự thực hiện các phép tính

    Khởi động

    Khám phá 1: Tính rồi so sánh kết quả
    2 1 1
    2  1 1
    3 1 1
    3  1 1
     
    b)
        và
     
    a )     và
    3 2 3
    3  2 3
    4 2 3
    4  2 3

    3  1 1
    a) +  - 
    4  2 3
    3  3 2
    = + - 
    4 6 6
    3 1
    = +
    4 6
    9 2 11
    = + =
    12 12 12

    GIẢI

    3 1 1
    + 4 2 3
    3 2 1
    = + 4 4 3
    5 1 15 4
    = - = 4 3 12 12
    11
    =
    12

    Do đó:

    3  1 1
    3 1 1
         
    4  2 3
    4 2 3

    Khám phá 1:
    b)

    2  1 1
    - + 
    3  2 3
    2  3 2
    = - + 
    3  6 6
    2 5
    = 3 6
    4 5 -1
    = - =
    6 6 6

    2 1 1
     
    3 2 3
    2 1 1
      
    3 3 2
    1 1
     
    3 2
    2 3 1
      
    6 6 6

    Do đó:

    2

    3

    2 1 1
     1 1
       = 3 2 3
     2 3

    3  1 1
    3 1 1
         
    4  2 3
    4 2 3
    2

    3

     1 1
       =
     2 3

    2 1 1
     
    3 2 3

    TIẾT 10 +11
    § 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ
    1. Quy tắc dấu ngoặc
    Khi bỏ dấu ngoặc, nếu đằng trước dấu ngoặc:
    * Có dấu “+”, thì giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc.

    x   y  z  t  x  y  z  t

    * Có dấu “-”, thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc.

    x   y  z  t  x  y  z  t

    § 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ
    1. Quy tắc dấu ngoặc
    2 1
    4 6
    8 5
    Thực hành 1: A  7      6      2   
    5 3 
    3 5 
    5 3

    Hãy tính giá trị của A bằng cách bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp.
    GIẢI
    2 1 
    4 6 
    8 5

    A  7      6      2   
    5 3 
    3 5 
    5 3

    2 1
    4 6
    8 5
    7    6    2  
    5 3
    3 5
    5 3
      2 6 8  1 4 5
    7  6  2   
          
     5 5 5  3 3 3

     1  0  0  1

    § 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ
    Khám phá 2

    2 1
    Tìm x, biết: x  
    5 2

    theo hướng dẫn sau:
    + Cộng hai vế với 2
    5
    + Rút gọn hai vế
    + Ghi kết quả

    GIẢI
    2 1

    5 2
    2 2 1 2
    x   
    5 5 2 5
    5 4
    x 
    10 10
    9
    x
    10
    x

    § 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ
    2. Quy tắc chuyển vế sgk/T23
    Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải
    đổi dấu số hạng đó.
    Với mọi x, y, z  Q : x  y  z  x  z  y

    Luyện tập
    Câu 1: Với mọi x, y, z  Q : x  y z
    Áp dụng quy tắc chuyển vế thì x ?

    A. x  z  y

    C.

    B. x  y  z

    D. Cả A và C đều đúng

    x  z   y 

    Luyện tập
    Câu 2.

    Kết quả tìm được của

    x

    1
    1
    trong biểu thức  x 
    2
    2

    A.

    1
    2

    C. 0

    B.

    1
    4

    3
    D.
    2

    Luyện tập
    Câu 3.
    A.

    3
    2

    C. 1

    Giá trị của phép tính

    1  3 1
    
     
    4  2 4

    B.

    3
    2

    D.  1

    Luyện tập
    Câu 4.

    Bỏ dấu ngoặc biểu thức sau: x – (- y + z + t ), ta được kết quả:

    A. x – y + z + t

    C. x + y + z + t

    B. x + y - z - t

    D. x – y - z - t

    Luyện Tập

    Thực hành 2: Tìm x, biết
    1
     2
    b)     x 
    4
     7

    1
    1
    a ) x  
    2
    3

    GIẢI

    1
    x  
    3
    2
    x 

    6
    5
    x
    6

    1
    2
    3
    6

    1 2
    x  
    4 7

    7
    8
    x 

    28 28
    1
    x
    28

    Vận dụng
      3  5 4
    a)      
     7  6 7
    3 5 4
      
    7 6 7
     3 4 5
    
     
     7 7 6
    5
     1 
    6
    1

    6

    Bài tập 1 sgk/T24

    GIẢI

    3
    b) 
    5

     2 1
      
     3 5

    3 2 1
      
    5 3 5
     3 1 2
       
     5 5 3
    2 2
     
    5 3
    6  10  4


    15 15

    § 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ
    3. Thứ tự thực hiện các phép tính.
    -Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức, đối với biểu thức
    không có dấu ngoặc:
    + Nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia, ta thực
    hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
    + Nếu biểu thức có các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta
    thực hiện:
    Lũy thừa
    Nhân và chia
    Cộng và trừ
    -Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:

          

    § 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ (Tiết 11)
    Thực hành 3: Tính
    1 1  5  1
    a )1     2   
    2 5   6  3

    1 1  5  1
    1     2   
    2 5  6  3
    3 1   17 2 
      
     
    2 5  6 6
    3 1  15 3  1
      
      1
    2 5 6
    2 2

    1  2 1  1 1
    b)    :   
    3  5 2  6 5

    2

    Giải
    1 2
     
    3 5

    1 1
     : 
    2  6

    1

    5

    2

    1 4 5  5 6
        :   
    3  10 10   30 30 
    2

    2

    1  1   1   1 900
      :      30
    3 10  30  30 1

    § 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ (Tiết 11)
    LUYỆN TẬP
    Câu 1:
    Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và có các phép cộng, trừ, nhân,
    chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện:
    A. Lũy thừa
    B. Nhân và chia
    C. Nhân và chia
    D. Lũy thừa

    Nhân và chia
    Lũy thừa
    Cộng và trừ
    Cộng và trừ

    Cộng và trừ
    Cộng và trừ
    Lũy thừa
    Nhân và chia

    § 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ (Tiết 11)
    LUYỆN TẬP
    Câu 2:
    Đối với biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự

    A.

         

    C. 

         

    B. 

         

    D.

        

    § 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ (Tiết 11)
    LUYỆN TẬP
    Câu 3:
    Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có
    phép nhân, chia, ta thực hiện:
    A. Nhân và chia
    B. Cộng và trừ

    Cộng và trừ
    Nhân và chia

    C. Tính theo thứ tự từ trái sang phải
    D. Tính theo thứ tự từ phải sang trái

    § 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ (Tiết 11)
    LUYỆN TẬP
    Câu 4:
    3 3   3  1
    Kết quả của phép tính:  :     
    7

    A. 0
    B. 1
    C.  1

    1
    D.
    4

    7  2   2

    § 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ (Tiết 11)
    LUYỆN TẬP

    2   2  1
    Bài 2c sgk/T25:  0, 4   2  
     
    5  3  2

    2

    GIẢI
    2

    2   2  1
     2 12   4  3 
     0, 4   2        

    5  3  2
    5
    5  6 
     2 12 1  2 1  6  1  5  1
         
     
    5
    5 36 5 15
    15
    15 3

    2

    § 4: QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ (Tiết 11)
    VẬN DỤNG:

     1
    A  2  
     3

    Bài 3 sgk/T25

    2  3
     7 
    5  5
    GIẢI

    4  1 5
       
    3  5 3


    4


     30  5  6   105  9  20   3  25  60 
    A 
     
     

    15
     15  
      15 
    29 76  32
    A  
     1
    15 15 15

    1 2 
    3 4 1 5

    B  2      7       
    3 5 
    5 3 5 3

    GIẢI


    4


     1 2  3 4  1 5 
    B  2      7        4 
     3 5  5 3  5 3 
    1 2
    3 4 1 5
    B 2    7      4
    3 5
    5 3 5 3
    1 4 5  2 3 1
    B 2  7  4              1
     3 3 3  5 5 5

    Giao việc
    về nhà
    - Xem lại nội dung quy tắc dấu ngoặc, quy
    tắc chuyển vế và thứ tự thực hiện các phép
    tính.
    - Làm các bài tập 2 và 6 sgk trang 25.
    - Chuẩn bị trước bài “Hoạt động thực hành
    và trải nghiệm”

    Chúc các em
    đạt kết quả cao trong học tập!

    Googbye &
    See you later!

    Giao việc
    về nhà
    - Xem lại nội dung quy tắc dấu ngoặc và quy tắc
    chuyển vế.
    - Làm các bài tập 1; 4 và 5 sgk trang 24;25.
    - Xem nội dung 3. Thứ tự thực hiện các phép tính.

    Chúc thầy cô một ngày làm việc hiệu quả!
    Chúc các em
    đạt kết quả cao trong học tập!

    Googbye &
    See you later!
     
    Gửi ý kiến