Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục tỉnh Bình Thuận.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Lớp 8.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tl
Người gửi: Nguyễn Anh
Ngày gửi: 20h:26' 15-05-2025
Dung lượng: 281.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: tl
Người gửi: Nguyễn Anh
Ngày gửi: 20h:26' 15-05-2025
Dung lượng: 281.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TỔ TOÁN TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬPGIỮA KÌ II MÔN TOÁN 8
Năm học : 2023 – 2024
I/ LÝ THUYẾT
- Phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa được về dạng ax +b = 0.
- Phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu.
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
- Định lí Ta –lét thuận, đảo và hệ quả của định lí Ta-lét trong tam giác.
- Tính chất đường phân giác của tam giác.
- Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
II/ TRẮC NGHIỆM
1/ĐẠI SỐ
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.
A. 5 – x = 0
B. 0x – 5 = 0
C. x2 - 5 = 0
D. x(x-5) = 0
2
Câu 2: Giá trị nào là nghiệm của phương trình : (x +2) = 3x + 4 :
A. x = -2
B. x = 0
C. x = 1
D. x = 2
Câu 3: Phương trình 2x + k = x - 1 nhận x = 1 là nghiệm khi k = ?
A. 0
B. 1
C. 2
D. - 2
Câu 4: Phương trình x – 5 = 0 tương đương với phương trình nào sau đây:
A. x2 = 25
B. x(x – 5) = 0
C. 3x – 15 = 0
D. 2x + 10 = 0
Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình tích?
A. 2x – 5 = 0
B. (x + 5)(7 – 3x) = 0
C.
D. (x + 5)+(7 – 3x)= 0
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình x(x + 2) = 0 là:
A. S = {0 ; -2}
B. S = {0 ; 2}
C. S = {-2}
Câu 7:Điều kiện xác định của phương trình
D. S = { 2 }
là:
A. x
1
B. x -1
C. x 1 hoặc x -1
D. x
Câu 8:Tập nghiệm của phương trình ( 2x – 1 )( x + 4 ) = 0 là :
A. S = {
;4}
B. S = {-
;4}
C. S = {
1 và x
; - 4 } D. S = {-
Câu 9: Có mấy bước để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?:
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 10: Điều kiện xác định của phương trình :
A. x
2
B. x
2 và x
-2
B.
C. x
C.
0 và x
D.
Câu 2: Cho AB = 2dm, CD = 50 dm . Tỷ số của AB và CD là:
A.
B.
C.
;-4}
D. 5
:
2/. HÌNH HỌC
Câu 1: Cho hình vẽ , biết MN // BC , theo định lí Ta-let ta có:
A.
-1
D.
-2
D. x
-2
Câu 3: Cho biết
và AB = 10 cm thì độ dài AB bằng :
A.
B.
C. 25
D. 4
Câu 4: Cho AD là tia phân giác của góc A ( hình 2), theo tính chất tia phân giác ta có :
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Cho AB =2, AC = 3, BD =16 thì DC bằng : ( hình bên)
A. 3,75
B.
C. 24
D. 2,4
A
Câu 6: Số đo cạnh AE (x) ở hình bên bằng ?
A. 6,4
B. 8
8
C. 10
D.10,5
x
D
E
4
5
C
B
Câu 7: Cho
A. 400
Câu 8:Cho
là:
A. - 49
Câu 9: Cho
là:
A. 9
B. 800
B.
C. -
B. 1/3
C. -1/3
theo tỉ số
B. 9
g/
A'B'C'theo tỉ số ?
C.
D
c) (3x – 2)(4x + 5) = 0
e) 2x(x - 3) + 5(x – 3) = 0
h/
và
D 3.
thì
B. TỰ LUẬN
I. ĐẠI SỐ
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 2x + 7 = 0
b) 2x - 5 = 3x + 15
d) 4x – 20 = 3x ( x – 5 )
và
D. 49.
theo tỉ số đồng dạng k = 3.Vậy tỉ số chu vi của
Câu 10: Nếu
A. 3
, biết góc A = 400 , góc B = 600. số đo góc F là:
C. 1000
D. 600
theo tỉ số đồng dạng k = 7.Vậy tỉ số diện tích của
f)
i/
k/
Bài 2: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc
40km/h. Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 3: Học kì I, số HS giỏi của lớp 8A bằng 1/10 số HS cả lớp. Sang học kì II, có thêm 2
bạn phấn đấu trở thành HS giỏi nữa, do đó số HS giỏi bằng 15% số HS cả lớp. Hỏi lớp 8A
có bao nhiêu HS?
Bài 4: Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó 6 đơn vị. Nếu tăng cả tử và mẫu của
nó thêm hai đơn vị thì được phân số mới bằng
.Tìm phân số ban đầu.
Bài 5: Có hai thùng đựng dầu, lúc đầu số dầu thùng lớn gấp đôi số dầu thùng nhỏ. Sau khi
thêm vào thùng nhỏ 15lít và lấy bớt ở thùng lớn 30 lít thì số dầu thùng nhỏ bằng
số dầu
thùng lớn. Hỏi lúc đầu mỗi thùng chứa mấy lít dầu?
2/. HÌNH HỌC
Bài 1: Cho hình vẽ bên, biết DE//BC. Biết AD = 16m, AB =
30m, DE = 22m. Tính chiều rộng BC của khúc sông?
Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
Bài 2: Cho hình vẽ bên, biết AB//EF. Biết AF = 45,4m,
FC = 34,2m, EF = 18,6m. Tính chiều rộng AB của khúc
sông? Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
Bài 3: Tam giác ABC có AB = 7cm, AC = 8cm, BC = 9cm. Tia phân giác của góc BAC cắt
cạnh BC tại E. Tính EB, EC?
Bài 4: Cho tam giác ABC có AB = 24cm, AC = 28cm . Tia phân giác của góc A cắt cạnh
BC tại D. Gọi M, N theo thứ tự là hình chiếu của B và C trên đường thẳng AD.
a/ Tính tỉ số
b/Chứng minh rằng
Bài 5: Cho ABC vuông tại A , có AB = 6cm , AC = 8cm .Vẽ đường cao AH .
a) Tính BC
b) Chứng minh ABC
AHB
2
c) Chứng minh AB = BH.BC .Tính BH , HC
d) Vẽ phân giác AD của góc A ( D BC) . Tính DB?
Bài 6: Cho hình thang caân ABCD coù AB // DC vaø AB< DC, ñöôøng cheùo BD vuoâng
goùc vôùi caïnh beân BC .Veõ ñöôøng cao BH, AK .
a) Chöùng minh BDC ∽ HBC
b) Chöùng minh BC2 = HC .DC
c) Chöùng minh AKD ∽ BHC
d) Cho BC = 15cm , DC = 25 cm .Tính HC , HD .
e) Tính dieän tích hình thang ABCD.
Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A.Kẻ đường cao AH .
Biết BH = 4cm,CH = 9cm
a. Chứng minh :
CBA từ đó suy ra AB2 = BH.BC
b. Tính AB, AC.
c. Đường phân giác BD cắt AH tại E ( D AC ).Chứng minh
III/ Nâng cao
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a/
b/
c/
Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của:
.
CHÚC CÁC EM ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ĐẠT KẾT QUẢ CAO !
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬPGIỮA KÌ II MÔN TOÁN 8
Năm học : 2023 – 2024
I/ LÝ THUYẾT
- Phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa được về dạng ax +b = 0.
- Phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu.
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
- Định lí Ta –lét thuận, đảo và hệ quả của định lí Ta-lét trong tam giác.
- Tính chất đường phân giác của tam giác.
- Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
II/ TRẮC NGHIỆM
1/ĐẠI SỐ
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.
A. 5 – x = 0
B. 0x – 5 = 0
C. x2 - 5 = 0
D. x(x-5) = 0
2
Câu 2: Giá trị nào là nghiệm của phương trình : (x +2) = 3x + 4 :
A. x = -2
B. x = 0
C. x = 1
D. x = 2
Câu 3: Phương trình 2x + k = x - 1 nhận x = 1 là nghiệm khi k = ?
A. 0
B. 1
C. 2
D. - 2
Câu 4: Phương trình x – 5 = 0 tương đương với phương trình nào sau đây:
A. x2 = 25
B. x(x – 5) = 0
C. 3x – 15 = 0
D. 2x + 10 = 0
Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình tích?
A. 2x – 5 = 0
B. (x + 5)(7 – 3x) = 0
C.
D. (x + 5)+(7 – 3x)= 0
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình x(x + 2) = 0 là:
A. S = {0 ; -2}
B. S = {0 ; 2}
C. S = {-2}
Câu 7:Điều kiện xác định của phương trình
D. S = { 2 }
là:
A. x
1
B. x -1
C. x 1 hoặc x -1
D. x
Câu 8:Tập nghiệm của phương trình ( 2x – 1 )( x + 4 ) = 0 là :
A. S = {
;4}
B. S = {-
;4}
C. S = {
1 và x
; - 4 } D. S = {-
Câu 9: Có mấy bước để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?:
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 10: Điều kiện xác định của phương trình :
A. x
2
B. x
2 và x
-2
B.
C. x
C.
0 và x
D.
Câu 2: Cho AB = 2dm, CD = 50 dm . Tỷ số của AB và CD là:
A.
B.
C.
;-4}
D. 5
:
2/. HÌNH HỌC
Câu 1: Cho hình vẽ , biết MN // BC , theo định lí Ta-let ta có:
A.
-1
D.
-2
D. x
-2
Câu 3: Cho biết
và AB = 10 cm thì độ dài AB bằng :
A.
B.
C. 25
D. 4
Câu 4: Cho AD là tia phân giác của góc A ( hình 2), theo tính chất tia phân giác ta có :
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Cho AB =2, AC = 3, BD =16 thì DC bằng : ( hình bên)
A. 3,75
B.
C. 24
D. 2,4
A
Câu 6: Số đo cạnh AE (x) ở hình bên bằng ?
A. 6,4
B. 8
8
C. 10
D.10,5
x
D
E
4
5
C
B
Câu 7: Cho
A. 400
Câu 8:Cho
là:
A. - 49
Câu 9: Cho
là:
A. 9
B. 800
B.
C. -
B. 1/3
C. -1/3
theo tỉ số
B. 9
g/
A'B'C'theo tỉ số ?
C.
D
c) (3x – 2)(4x + 5) = 0
e) 2x(x - 3) + 5(x – 3) = 0
h/
và
D 3.
thì
B. TỰ LUẬN
I. ĐẠI SỐ
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 2x + 7 = 0
b) 2x - 5 = 3x + 15
d) 4x – 20 = 3x ( x – 5 )
và
D. 49.
theo tỉ số đồng dạng k = 3.Vậy tỉ số chu vi của
Câu 10: Nếu
A. 3
, biết góc A = 400 , góc B = 600. số đo góc F là:
C. 1000
D. 600
theo tỉ số đồng dạng k = 7.Vậy tỉ số diện tích của
f)
i/
k/
Bài 2: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc
40km/h. Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 3: Học kì I, số HS giỏi của lớp 8A bằng 1/10 số HS cả lớp. Sang học kì II, có thêm 2
bạn phấn đấu trở thành HS giỏi nữa, do đó số HS giỏi bằng 15% số HS cả lớp. Hỏi lớp 8A
có bao nhiêu HS?
Bài 4: Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó 6 đơn vị. Nếu tăng cả tử và mẫu của
nó thêm hai đơn vị thì được phân số mới bằng
.Tìm phân số ban đầu.
Bài 5: Có hai thùng đựng dầu, lúc đầu số dầu thùng lớn gấp đôi số dầu thùng nhỏ. Sau khi
thêm vào thùng nhỏ 15lít và lấy bớt ở thùng lớn 30 lít thì số dầu thùng nhỏ bằng
số dầu
thùng lớn. Hỏi lúc đầu mỗi thùng chứa mấy lít dầu?
2/. HÌNH HỌC
Bài 1: Cho hình vẽ bên, biết DE//BC. Biết AD = 16m, AB =
30m, DE = 22m. Tính chiều rộng BC của khúc sông?
Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
Bài 2: Cho hình vẽ bên, biết AB//EF. Biết AF = 45,4m,
FC = 34,2m, EF = 18,6m. Tính chiều rộng AB của khúc
sông? Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
Bài 3: Tam giác ABC có AB = 7cm, AC = 8cm, BC = 9cm. Tia phân giác của góc BAC cắt
cạnh BC tại E. Tính EB, EC?
Bài 4: Cho tam giác ABC có AB = 24cm, AC = 28cm . Tia phân giác của góc A cắt cạnh
BC tại D. Gọi M, N theo thứ tự là hình chiếu của B và C trên đường thẳng AD.
a/ Tính tỉ số
b/Chứng minh rằng
Bài 5: Cho ABC vuông tại A , có AB = 6cm , AC = 8cm .Vẽ đường cao AH .
a) Tính BC
b) Chứng minh ABC
AHB
2
c) Chứng minh AB = BH.BC .Tính BH , HC
d) Vẽ phân giác AD của góc A ( D BC) . Tính DB?
Bài 6: Cho hình thang caân ABCD coù AB // DC vaø AB< DC, ñöôøng cheùo BD vuoâng
goùc vôùi caïnh beân BC .Veõ ñöôøng cao BH, AK .
a) Chöùng minh BDC ∽ HBC
b) Chöùng minh BC2 = HC .DC
c) Chöùng minh AKD ∽ BHC
d) Cho BC = 15cm , DC = 25 cm .Tính HC , HD .
e) Tính dieän tích hình thang ABCD.
Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A.Kẻ đường cao AH .
Biết BH = 4cm,CH = 9cm
a. Chứng minh :
CBA từ đó suy ra AB2 = BH.BC
b. Tính AB, AC.
c. Đường phân giác BD cắt AH tại E ( D AC ).Chứng minh
III/ Nâng cao
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a/
b/
c/
Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của:
.
CHÚC CÁC EM ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ĐẠT KẾT QUẢ CAO !
 






Các ý kiến mới nhất