Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    67dc1e5f6dc19b9fc2d0.jpg 99.jpg 98.jpg 97.jpg 96.jpg 95.jpg 93.jpg 91.jpg 90.jpg 84.jpg 85.jpg 86.jpg 87.jpg 88.jpg 89.jpg 20210317_085136.flv 1.jpg 3.jpg 21.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục tỉnh Bình Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án học kì 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thị Mỹ Trưng
    Ngày gửi: 19h:15' 13-11-2019
    Dung lượng: 60.0 KB
    Số lượt tải: 78
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TAM THANH
    HỌ VÀ TÊN: ………………….
    LỚP:……
    KIỂM TRA 1 TIẾT
    MÔN: CÔNG NGHỆ KHỐI: 8
    TUẦN 8: TIẾT 16
    ĐIỂM
    LỜI PHÊ
    
    ĐỀ:2
    A. Trắc nghiệm: ( 4 điểm )
    I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: ( 2 điểm )
    Câu 1: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm có mấy bước?
    A. 4 bước. B. 5 bước.
    C. 6 bước. D. 7 bước.
    Câu 2: Bản vẽ nhà được dùng để làm gì?
    A. Thiết kế, thi công xây dựng ngôi nhà. B. Thi công ngôi nhà.
    C. Thiết kế ngôi nhà. D. Xác định kích thước nhà.
    Câu 3: Sử dụng phép chiếu nào để vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể?
    A. Phép chiếu xuyên tâm. B. Phép chiếu song song.
    C. Phép chiếu xuyên tâm và vuông góc. D. Phép chiếu vuông góc.
    Câu 4: Hình nào sau đây thuộc khối đa diện:
    A. Hình trụ. B. Hình nón. C. Hình lăng trụ đều. D. Hình cầu.
    II. Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B cho thích hợp: ( 1 điểm )
    A
     B
    Trả lời
    
    1. Khung tên
    2. Hình biểu diễn

    a. Kích thước chung của chi tiết.
    b. Gia công, xử lí bề mặt…
    c. Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ…
    d. Hình chiếu, hình cắt.
    1-……
    2-…….

    
     III. Hãy điền những từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống: ( 1 điểm )
    Bản vẽ lắp là loại bản vẽ…………………. hình dạng,……………… của sản phẩm và……………… tương quan giữa các………………… của sản phẩm.
    B. Tự luận: ( 6 điểm )
    Câu 1: Bản vẽ chi tiết gồm những nội dung gì? (1 điểm)
    Câu 2: Nêu quy ước vẽ ren nhìn thấy? (2 điểm)
    Câu 3: Vẽ các hình chiếu (Đứng, bằng, cạnh) của vật thể hình nón (3 điểm)













    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
    A. Trắc nghiệm: ( 4 điểm )
    I. ( 2 điểm ) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm
    Câu 1: B
    Câu 2: A
    Câu 3: D
    Câu 4: C
    II. ( 1 điểm ): Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm.
    1-c ; 2-d
    III. ( 1 điểm ) Mỗi ý điền đúng được 0.25 điểm.
    …………….diễn tả …………, kết cấu………….vị trí…………chi tiết……………..
    B. Tự luận: ( 6 điểm )
    Câu 1: Mỗi ý trả lời đúng được 0.25 điểm.
    Hình biểu diễn.
    Kích thước.
    Yêu cầu kĩ thuật.
    Khung tên.
    Câu 2: Mỗi ý trả lời đúng được 0.5 điểm.
    - Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm.
    - Đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh.
    - Vòng đỉnh ren vẽ kín bằng nét liền đậm.
    - Vòng chân ren chỉ vẽ ¾ vòng bằng nét liền mảnh.
    Câu 3: Mỗi hình đúng kích thước, vị trí được 1 điểm

    







     
    Gửi ý kiến