Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    67dc1e5f6dc19b9fc2d0.jpg 99.jpg 98.jpg 97.jpg 96.jpg 95.jpg 93.jpg 91.jpg 90.jpg 84.jpg 85.jpg 86.jpg 87.jpg 88.jpg 89.jpg 20210317_085136.flv 1.jpg 3.jpg 21.jpg Lacdao2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục tỉnh Bình Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Ngọc Kỳ Văn
    Ngày gửi: 10h:51' 08-02-2009
    Dung lượng: 360.5 KB
    Số lượt tải: 95
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Thu gọn các đơn thức sau:
    3xxy2x =
    5xy2zyz3 =
    3x3y2
    5xy3z4
    (2) AÙp duïng tính chaát cuûa pheùp nhaân ñoái vôùi pheùp coäng vieát döôùi daïng tích 2 thöøa soá cuûa bieåu thöùc sau :
    a.b + a.c =
    a.(b+c)
    (3) Áp dụng tính chất trên để viết dưới dạng 1 tích biểu thức sau :
    2.4.52 + 4.52 =
    (2+1).4.52
    = 3.4.52
    Tiết 54 :
    4 - ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    1. Đơn thức đồng dạng :
    Cho các đơn thức : 2xy2;
    ; -5xy2
    Hãy nhận xét :
    - Trong các đơn thức này có phần nào giống nhau.
    - Các hệ số thì thế nào?
    Đáp :
    - Phần biến giống nhau.
    - Các hệ số khác nhau, khác 0.
    Hai đơn thức đồng dạng là 2 đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
    Ví dụ: 2x2yz ; -5x2yz ;
    * Hai đơn thức sau có đồng dạng không?
    0,9xy2 và
    0,9x2y
    (Không đồng dạng)
    * Các đơn thức sau có đồng dạng không?
    3xy2x;
    ax2yy(a: hằng số)

    2xyxy;
    Rút gọn ta được :
    3x2y2;
    ax2y2
    2x2y2;
    Đây là những đơn thức đồng dạng
    VD1: 2x2y + x2y =
    2. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
    (2 + 1)x2y
    = 3x2y
    VD2: 3xy2 – 7xy2 =
    (3 - 7)xy2
    = -4xy2
    ? xy3 + 5xy3 + (-7xy3) =
    (1 + 5 - 7)xy3
    = -xy3
    Bài tập củng cố:
    Bài 1 : cho các đơn thức
    x2y; xy2; - x2y; -2xy2; x2y;

    xy; x2y; xy2; xy
    Xếp các đơn thức trên thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng?
    ĐÁP :
    Nhóm 1: x2y; - x2y; x2y; x2y
    Nhóm 2: xy2; -2xy2; xy2
    Nhóm 3: xy; xy
    Bài 2: các cặp đơn thức sau có đồng dạng hay không?
    a/ x2y vaø - x2y

    b/ 2xyz vaø xyz

    c/ 5x vaø 5x2
    (Đồng dạng)
    (Đồng dạng)
    (Không đồng dạng)
    Bài 3: Tính tổng của 3 đơn thức
    25x3y2 + 55x3y2 +75x3y2 =
    (25+55+75)x3y2
    =155x3y2
    Tiết 55: LUYỆN TẬP
    Phần bài tập:
    Bài 1: Tính tổng các đơn thức sau:

    a/ x2 + 5x2 + (-3x2) =
    (1+5-3)x2
    = 3x2
    b/ 5xy2 + xy2 + xy2 + (- xy2) =
    5xy2 + xy2 + xy2 + (- xy2)
    =5 xy2

    = xy2
    = (5 + )xy2
    Bài 2: Tính hiệu các đơn thức sau:
    a/ xyz -5xyz =
    (1 – 5)xyz
    = -4xyz
    b/ x2 - x2 - 2x2 =
    (1 - - 2)x2
    = (-1 - )x2
    = - x2
    x5y - x5y + x5y taïi x = 1 vaø y = -1
    Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:

    = ( - + 1)x5y
    = x5y
    = x5y
    Thế số, ta có: .15.(-1) = -
    Bài 4: Điền các đa thức thích hợp vào ô trống
    a/ 3x2y + = 5x2y

    b/ - 2x2 = -7x2

    c/ + + = x2

    d/ + 5xy = -3xy
    a/ 3x2y + = 5x2y

    b/ - 2x2 = -7x2

    c/ + + = x2

    d/ + 5xy = -3xy
    2x2y
    -5x2
    -8xy
    Câu 1: chọn câu trả lời đúng
    A. Hai đơn thức 3x2y và –3xy2 đồng dạng
    B. Hai đơn thức –3x2y và 3xy2 đồng dạng
    C. Hai đơn thức 3x2y và 3xy2 đồng dạng
    D. Hai đơn thức 3x2y và -3x2y đồng dạng
    Tiếp tục
    Câu 2: Chọn câu trả lờI đúng nhất
    A. Hai đơn thức 2x2yz3 và –3x2yz3 đồng dạng
    B. Hai đơn thức 5x2yz3 và – x2yz3 đồng dạng
    C. Hai đơn thức x2yz3 và – x2yz3 đồng dạng
    D. Cả A, B, C đều đúng

    Tiếp tục
    Câu 3: Chọn câu trả lờI đúng:
    Ba đơn thức đồng dạng với đơn thức –3x2y4 là :
    A. x2y4; x2y4; 2,4x2y4
    B. 3x4y2; x2y4; 3x2y4
    C. Caû A, B ñeàu ñuùng
    D. Caû A, B ñeàu sai
    Tiếp tục
    Câu 4: Chọn câu trả lời đúng nhất:
    Cho các đơn thức sau:
    2x2y; - xy2; - x2y; 5xy2; -7xy2
    ta có:
    A. các đơn thức 2x2y; - x2y đồng dạng
    B. Các đơn thức - xy2; 5xy2; -7xy2 đồng dạng
    C. Cả A, B đều đúng
    D. Cả A, B đều sai
    Tiếp tục
    Câu 5: Chọn câu trả lời đúng
    Tổng của các đơn thức :
    3x2y3; -5x2y3; x2y3 là
    A. -2x2y3
    B. -x2y3
    C. x2y3
    D. 9x2y2
    Tiếp tục
    Câu 6: Chọn câu trả lời đúng
    Tổng của 3 đơn thức:
    -3x2y3; x2y5 và 4x2y5 là
    A. 2x2y5
    B. -2x2y5
    C. x2y5
    D. 8x2y5

    Tiếp tục
    Câu 7: Chọn câu trả lời đúng
    Giá trị của biểu thức:
    8x4y3 - 5x4y3 + x4y3 tại x = -1 và y = là
    A. -
    B. 2
    C. 16
    D. -16
    Tiếp tục
    Câu 8: Chọn câu trả lời đúng
    Giá trị của biểu thức:
    2x3y2 - 5x3y3 + 6x3y2 - 8x3y2 tại x=-1; y=1 là :
    A. 2
    B. -5
    C. 5
    D. 0
    Tiếp tục
    Câu 9: Chọn câu trả lời đúng:
    Điền đơn thức thích hợp vào ô trống trong biểu thức sau:
    -12x4y5 + = -3x4y5 là:
    A. 15x4y5
    B. 9x4y5
    C. -15x4y5
    D. -9x4y5
    Tiếp tục
    Câu 10: Chọn câu trả lời đúng :
    Điền đơn thức thích hợp vào ô trống
    -7x2yz3 - = -11x2yz3 là
    A. 18x2yz3
    B. -4x2yz3
    C. -18x2yz3
    D. 4x2yz3
    Tiếp tục
    C. DẶN DO :
    Về nhà làm các bài tập số:
    19; 20; 21; 22; 23
    Trang 36 - SGK

    CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI - TẠM BIỆT
     
    Gửi ý kiến