Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan_truong.jpg CD_to_chuc_giai_BC_hoi_nu_CBGVNV.jpg Khen_thuong_thao_giang.jpg Chu_tri_HN_VCNLD.jpg Ban_Nu_cong.jpg CD_to_chuc_giai_co_tuong__2025.jpg Dan_y_Gioi_thieu_do_dung_hoc_tap.jpg Screenshot_1309.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg ClipartKey_191402.png TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg

    Thành viên trực tuyến

    11 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục tỉnh Bình Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Ngọc Long
    Ngày gửi: 20h:51' 16-05-2025
    Dung lượng: 78.8 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
    MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
    Thời gian làm bài: 60 phút
    (Không tính thời gian phát đề)

    Trường THCS Hàm Phú
    Lớp:….
    Họ tên:…………………………
    Điểm LS

    Điểm ĐL

    Nhận xét của giáo viên

    A. Phần trắc nghiệm khách quan: 4,0 điểm - Thời gian làm bài: 20 phút.
    Mã đề: 01

    -----------------------------------------------------Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng (mỗi ý đúng 0,25 điểm)
    PHÂN MÔN LỊCH SỬ (2,0 điểm)
    Câu 1. Sau khi chiếm được Âu Lạc, nhà Hán đã
    A. chia Âu Lạc thành 2 quận: Giao Chỉ và Cửu Chân.
    B. thiết lập An Nam đô hộ phủ do tiết độ sứ người Hán đứng đầu.
    C. chia Âu Lạc thành 3 quận: Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam.
    D. tăng cường kiểm soát, cử quan lại người Hán cai trị đến cấp xã.
    Câu 2. Ý nào không phản ánh đúng những chính sách về văn hóa - xã hội của chính
    quyền phong kiến phương Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc?
    A. Truyền bá Nho giáo vào Việt Nam.
    B. Bảo tồn văn hóa truyền thống của người Việt.
    C. Bắt nhân dân ta theo phong tục của người Hán.
    D. Đưa người Hán vào nước ta ở lẫn với người Việt.
    Câu 3. Mùa xuân năm 40, Hai Bà Trưng dấy binh khởi nghĩa ở
    A. Hát môn (Phúc Thọ, Hà Tây).      

    B. Luy Lâu (Thuận Thành, Bắc Ninh).

    C. Núi Nưa (Triệu Sơn, Thanh Hóa).  

    D. Dạ Trạch (Khoái Châu, Hưng Yên).

    Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách cải cách của Khúc Hạo?
    A. Tổ chức lại các đơn vị hành chính.
    B. Chỉnh lại mức thuế, đặt quan lại mới phụ trách thu thuế.
    C. Duy trì các chính sách bóc lột của chính quyền đô hộ.
    D. Chiêu mộ thêm binh lính.

    Câu 5. Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng: “Tôi chỉ muốn cưỡi gió đạp sóng, chém cá kình
    lớn ở biển Đông, quét sạch bờ cõi, cứu dân ra khỏi cảnh chìm đắm, há lại bắt chước người đời
    cúi đầu khom lưng làm tì thiếp kẻ khác, cam tâm phục dịch ở trong nhà ư?”
    A. Trưng Trắc.

    B. Lý Bí.

    C. Triệu Thị Trinh.

    D. Phùng Hưng.

    Câu 6. Chữ viết của người Chăm có nguồn gốc từ văn tự nào?
    A. Chữ Hán.          B. Chữ Phạn.         C. Chữ Ai Cập.       

    D. Chữ latinh.

    Câu 7. Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Dương Đình Nghệ đã
    A. tự xưng là Tiết độ sứ, khôi phục nền tự chủ.
    B. lên ngôi hoàng đế, lập ra nhà nước Vạn Xuân.
    C. lên ngôi hoàng đế, tiến hành cải cách đất nước.
    D. tự xưng là Tiết độ sứ, tiến hành cải cách đất nước.
    Câu 8. Di sản nào của người Chăm-pa còn tồn tại đến ngày nay?
    A. Chùa Một Cột.                                B. Chùa Tây Phương.
    C. Cầu Tràng Tiền.                              D. Thánh địa Mỹ Sơn.
    PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (2,0 điểm)
    Câu 1. Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?
    A. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

    B. Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

    C. Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

    D. Dòng biển trắng và dòng biển nguội. 

    Câu 2. Các dòng biển lạnh thường có hướng chảy từ
    A. vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

    B. vĩ độ thấp về vĩ độ cao.

    C. bán cầu Bắc xuống Nam.

    D. bán cầu Nam lên Bắc.

    Câu 3. Các thành phần chính của lớp đất là
    A. nước, không khí, chất vô cơ và mùn.

    B. không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

    C. chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật. 

    D. nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

    Câu 4. Nhóm đất nào sao đây đặc trưng ở vùng ôn đới?
    A. Đất xám hoang mạc và bán hoang mạc.

    B. Đất đỏ vàng nhiệt đới.

    C. Đất pốtdôn.

    D. Đất phù sa.

    Câu 5. Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?
    A. Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
    B. Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.
    C. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
    D. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.
    Câu 6. Đất không có tầng nào sau đây?

    A. Hữu cơ.

    B. Đá mẹ.

    C. Tích tụ.

    D. Vô cơ.

    Câu 7. Tầng nào chứa các tàn tích hữu cơ (cành khô, lá mục,... đang bị phân giải?
    A. Tầng hữu cơ.

    B.  Tầng đá mẹ.

    C. Tầng tích tụ.

    Câu 8. Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở
    A. đới ôn hòa và đới lạnh.

    B. đới nóng và các núi cao.

    C. đới nóng và đới ôn hòa.

    D. đới lạnh và các núi cao.

    D. Tầng đất mặt.

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
    MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
    Thời gian làm bài: 60 phút
    (Không tính thời gian phát đề)

    Trường THCS Hàm Phú
    Lớp:….
    Họ tên:…………………………

    Điểm LS

    Điểm ĐL

    Nhận xét của giáo viên

    A. Phần trắc nghiệm khách quan: 4,0 điểm - Thời gian làm bài: 20 phút.
    Mã đề: 02

    -----------------------------------------------------Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng (mỗi ý đúng 0,25 điểm)
    PHÂN MÔN LỊCH SỬ (2,0 điểm)
    Câu 1. Di sản nào của người Chăm-pa còn tồn tại đến ngày nay?
    A. Chùa Một Cột.                            

     B. Chùa Tây Phương.

    C. Thánh địa Mỹ Sơn..                              D. Cầu Tràng Tiền.
    Câu 2. Mùa xuân năm 40, Hai Bà Trưng dấy binh khởi nghĩa ở
    A. Luy Lâu (Thuận Thành, Bắc Ninh).      

    B. Dạ Trạch (Khoái Châu, Hưng Yên).

    C. Núi Nưa (Triệu Sơn, Thanh Hóa).  

    D. Hát môn (Phúc Thọ, Hà Tây).

    Câu 3. Sau khi chiếm được Âu Lạc, nhà Hán đã
    A. thiết lập An Nam đô hộ phủ do tiết độ sứ người Hán đứng đầu.
    B. tăng cường kiểm soát, cử quan lại người Hán cai trị đến cấp xã.
    C. chia Âu Lạc thành 2 quận: Giao Chỉ và Cửu Chân.
    D. chia Âu Lạc thành 3 quận: Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam.
    Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách cải cách của Khúc Hạo?
    A. Duy trì các chính sách bóc lột của chính quyền đô hộ.
    B. Tổ chức lại các đơn vị hành chính.
    C. Chỉnh lại mức thuế, đặt quan lại mới phụ trách thu thuế.
    D. Chiêu mộ thêm binh lính.
    Câu 5. Ý nào không phản ánh đúng những chính sách về văn hóa - xã hội của chính
    quyền phong kiến phương Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc?
    A. Truyền bá Nho giáo vào Việt Nam.
    B. Bảo tồn văn hóa truyền thống của người Việt.

    C. Đưa người Hán vào nước ta ở lẫn với người Việt.
    D. Bắt nhân dân ta theo phong tục của người Hán.
    Câu 6: Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng: “Tôi chỉ muốn cưỡi gió đạp sóng, chém cá kình
    lớn ở biển Đông, quét sạch bờ cõi, cứu dân ra khỏi cảnh chìm đắm, há lại bắt chước người đời
    cúi đầu khom lưng làm tì thiếp kẻ khác, cam tâm phục dịch ở trong nhà ư?”
    A. Trưng Trắc.

    B. Lý Bí.

    C. Phùng Hưng.

    D. Triệu Thị Trinh.

    Câu 7. Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Dương Đình Nghệ đã
    A. tự xưng là Tiết độ sứ, tiến hành cải cách đất nước.
    B. tự xưng là Tiết độ sứ, khôi phục nền tự chủ.
    C. lên ngôi hoàng đế, lập ra nhà nước Vạn Xuân.
    D. lên ngôi hoàng đế, tiến hành cải cách đất nước.
    Câu 8. Chữ viết của người Chăm có nguồn gốc từ văn tự nào?
    A. Chữ Phạn.          B. Chữ Hán.           C. Chữ Ai Cập.       

    D. Chữ latinh.

    PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (2,0 điểm)
    Câu 1. Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?
    A. Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.
    B. Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
    C. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.
    D. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
    Câu 2. Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?
    A. Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

    B. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

    C. Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

    D. Dòng biển trắng và dòng biển nguội. 

    Câu 3. Các thành phần chính của lớp đất là
    A. chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.

    B. nước, không khí, chất vô cơ và mùn.

    C. không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ. 

    D. nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

    Câu 4. Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở
    A. đới nóng và đới ôn hòa.

    B. đới nóng và các núi cao.

    C. đới lạnh và các núi cao.

    D. đới ôn hòa và đới lạnh.

    Câu 5. Nhóm đất nào sao đây đặc trưng ở vùng ôn đới?
    A. Đất đỏ vàng nhiệt đới.

    B. Đất pốtdôn.

    C. Đất xám hoang mạc và bán hoang mạc.

    D. Đất phù sa.

    Câu 6. Tầng nào chứa các tàn tích hữu cơ (cành khô, lá mục,... đang bị phân giải?
    A. Tầng đá mẹ.

    B. Tầng đất mặt.

    C. Tầng tích tụ.

    D. Tầng hữu cơ.

    Câu 7. Đất không có tầng nào sau đây?
    A. Vô cơ.

    B. Hữu cơ.

    C. Tích tụ.

    D. Đá mẹ.

    Câu 8. Các dòng biển lạnh thường có hướng chảy từ
    A. bán cầu Bắc xuống Nam.

    B. bán cầu Nam lên Bắc.

    C. vĩ độ thấp về vĩ độ cao.

    D. vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
    MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
    Thời gian làm bài: 60 phút
    (Không tính thời gian phát đề)

    Trường THCS Hàm Phú
    Lớp:….
    Họ tên:…………………………
    Điểm LS

    Điểm ĐL

    Nhận xét của giáo viên

    A. Phần trắc nghiệm khách quan: 4,0 điểm - Thời gian làm bài: 20 phút.
    Mã đề 03

    -----------------------------------------------------Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng (mỗi ý đúng 0,25 điểm)
    PHÂN MÔN LỊCH SỬ (2,0 điểm)
    Câu 1. Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng: “Tôi chỉ muốn cưỡi gió đạp sóng, chém cá kình
    lớn ở biển Đông, quét sạch bờ cõi, cứu dân ra khỏi cảnh chìm đắm, há lại bắt chước người đời
    cúi đầu khom lưng làm tì thiếp kẻ khác, cam tâm phục dịch ở trong nhà ư?”
    A. Trưng Trắc.

    B. Triệu Thị Trinh.

    C. Lý Bí.

    D. Phùng Hưng.

    Câu 2. Mùa xuân năm 40, Hai Bà Trưng dấy binh khởi nghĩa ở
    A. Luy Lâu (Thuận Thành, Bắc Ninh).      

    B. Dạ Trạch (Khoái Châu, Hưng Yên).

    C. Núi Nưa (Triệu Sơn, Thanh Hóa).  

    D. Hát môn (Phúc Thọ, Hà Tây).

    Câu 3. Sau khi chiếm được Âu Lạc, nhà Hán đã
    A. thiết lập An Nam đô hộ phủ do tiết độ sứ người Hán đứng đầu.
    B. chia Âu Lạc thành 2 quận: Giao Chỉ và Cửu Chân.
    C. chia Âu Lạc thành 3 quận: Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam.
    D. tăng cường kiểm soát, cử quan lại người Hán cai trị đến cấp xã.
    Câu 4. Di sản nào của người Chăm-pa còn tồn tại đến ngày nay?
    A. Chùa Tây Phương.

    B. Thánh địa Mỹ Sơn.

    C. Chùa Một Cột.                             

    D. Cầu Tràng Tiền.

    Câu 5. Ý nào không phản ánh đúng những chính sách về văn hóa - xã hội của chính
    quyền phong kiến phương Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc?
    A. Truyền bá Nho giáo vào Việt Nam.
    B. Bảo tồn văn hóa truyền thống của người Việt.

    C. Đưa người Hán vào nước ta ở lẫn với người Việt.
    D. Bắt nhân dân ta theo phong tục của người Hán.
    Câu 6. Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Dương Đình Nghệ đã
    A. lên ngôi hoàng đế, lập ra nhà nước Vạn Xuân.
    B. tự xưng là Tiết độ sứ, tiến hành cải cách đất nước.
    C. tự xưng là Tiết độ sứ, khôi phục nền tự chủ.
    D. lên ngôi hoàng đế, tiến hành cải cách đất nước.
    Câu 7. Chữ viết của người Chăm có nguồn gốc từ văn tự nào?
    A. Chữ latinh.

    B. Chữ Hán.           C. Chữ Ai Cập.        D. Chữ Phạn.         

    Câu 8. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách cải cách của Khúc Hạo?
    A. Duy trì các chính sách bóc lột của chính quyền đô hộ.
    B. Tổ chức lại các đơn vị hành chính.
    C. Chỉnh lại mức thuế, đặt quan lại mới phụ trách thu thuế.
    D. Chiêu mộ thêm binh lính.
    PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (2,0 điểm)
    Câu 1. Tầng nào chứa các tàn tích hữu cơ (cành khô, lá mục,... đang bị phân giải ?
    A. Tầng đất mặt.

    B.  Tầng đá mẹ.

    C. Tầng tích tụ.

    D. Tầng hữu cơ.

    Câu 2. Đất không có tầng nào sau đây?
    A. Tích tụ.

    B. Vô cơ.

    C. Hữu cơ.

    D. Đá mẹ.

    Câu 3. Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?
    A. Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

    B. Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

    C. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

    D. Dòng biển trắng và dòng biển nguội. 

    Câu 4. Các dòng biển lạnh thường có hướng chảy từ
    A. vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

    B. bán cầu Nam lên Bắc.

    C. bán cầu Bắc xuống Nam.

    D. vĩ độ thấp về vĩ độ cao.

    Câu 5. Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở
    A. đới ôn hòa và đới lạnh.

    B. đới nóng và đới ôn hòa.

    C. đới lạnh và các núi cao.

    D. đới nóng và các núi cao.

    Câu 6. Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?
    A. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.
    B. Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.
    C. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
    D. Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
    Câu 7. Nhóm đất nào sao đây đặc trưng ở vùng ôn đới?

    A. Đất pốtdôn.

    B. Đất xám hoang mạc và bán hoang mạc.

    C. Đất đỏ vàng nhiệt đới.

    D. Đất phù sa.

    Câu 8. Các thành phần chính của lớp đất là
    A. nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

    B. nước, không khí, chất vô cơ và mùn.

    C. chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật. 

    D. không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
    MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
    Thời gian làm bài: 60 phút
    (Không tính thời gian phát đề)

    Trường THCS Hàm Phú
    Lớp:….
    Họ tên:…………………………
    Điểm LS

    Điểm ĐL

    Nhận xét của giáo viên

    A. Phần trắc nghiệm khách quan: 4,0 điểm - Thời gian làm bài: 20 phút.
    Mã đề: 04

    -----------------------------------------------------Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng (mỗi ý đúng 0,25 điểm)
    PHÂN MÔN LỊCH SỬ (2,0 điểm)
    Câu 1. Mùa xuân năm 40, Hai Bà Trưng dấy binh khởi nghĩa ở
    A. Luy Lâu (Thuận Thành, Bắc Ninh).      B. Núi Nưa (Triệu Sơn, Thanh Hóa).  
    C. Hát môn (Phúc Thọ, Hà Tây).

    D. Dạ Trạch (Khoái Châu, Hưng Yên).

    Câu 2. Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Dương Đình Nghệ đã
    A. tự xưng là Tiết độ sứ, tiến hành cải cách đất nước.
    B. tự xưng là Tiết độ sứ, khôi phục nền tự chủ.
    C. lên ngôi hoàng đế, lập ra nhà nước Vạn Xuân.
    D. lên ngôi hoàng đế, tiến hành cải cách đất nước.
    Câu 3. Sau khi chiếm được Âu Lạc, nhà Hán đã
    A. chia Âu Lạc thành 2 quận: Giao Chỉ và Cửu Chân.
    B. thiết lập An Nam đô hộ phủ do tiết độ sứ người Hán đứng đầu.
    C. chia Âu Lạc thành 3 quận: Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam.
    D. tăng cường kiểm soát, cử quan lại người Hán cai trị đến cấp xã
    Câu 4. Di sản nào của người Chăm-pa còn tồn tại đến ngày nay?
     A. Cầu Tràng Tiền.                          

    B. Chùa Tây Phương.

    C. Chùa Một Cột.                             

    D. Thánh địa Mỹ Sơn.

    Câu 5. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách cải cách của Khúc Hạo?
    A. Tổ chức lại các đơn vị hành chính.
    B. Chỉnh lại mức thuế, đặt quan lại mới phụ trách thu thuế.
    C. Chiêu mộ thêm binh lính.

    D. Duy trì các chính sách bóc lột của chính quyền đô hộ.
    Câu 6. Ý nào không phản ánh đúng những chính sách về văn hóa - xã hội của chính
    quyền phong kiến phương Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc?
    A. Bảo tồn văn hóa truyền thống của người Việt.
    B. Truyền bá Nho giáo vào Việt Nam.
    C. Đưa người Hán vào nước ta ở lẫn với người Việt.
    D. Bắt nhân dân ta theo phong tục của người Hán.
    Câu 7. Chữ viết của người Chăm có nguồn gốc từ văn tự nào?
    A. Chữ Ai Cập.        B. Chữ Hán.           C. Chữ Phạn.          D. Chữ latinh.
    Câu 8. Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng: “Tôi chỉ muốn cưỡi gió đạp sóng, chém cá kình
    lớn ở biển Đông, quét sạch bờ cõi, cứu dân ra khỏi cảnh chìm đắm, há lại bắt chước người đời
    cúi đầu khom lưng làm tì thiếp kẻ khác, cam tâm phục dịch ở trong nhà ư?”
    A. Triệu Thị Trinh.

    B. Lý Bí.

    C. Trưng Trắc.

    D. Phùng Hưng.

    PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (2,0 điểm)
    Câu 1. Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở
    A. đới nóng và đới ôn hòa.

    B. đới nóng và các núi cao.

    C. đới lạnh và các núi cao.

    D. đới ôn hòa và đới lạnh.

    Câu 2. Các thành phần chính của lớp đất là
    A. chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật. 

    B. nước, không khí, chất vô cơ và mùn.

    C. không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

    D. nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

    Câu 3. Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?
    A. Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
    B. Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.
    C. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
    D. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.
    Câu 4. Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?
    A. Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

    B. Dòng biển trắng và dòng biển nguội. 

    C. Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

    D. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

    Câu 5. Các dòng biển lạnh thường có hướng chảy từ
    A. bán cầu Bắc xuống Nam.

    B. bán cầu Nam lên Bắc.

    C. vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

    D. vĩ độ thấp về vĩ độ cao.

    Câu 6. Nhóm đất nào sao đây đặc trưng ở vùng ôn đới?

    A. Đất phù sa.

    B. Đất pốtdôn.

    C. Đất xám hoang mạc và bán hoang mạc.

    D. Đất đỏ vàng nhiệt đới.

    Câu 7. Đất không có tầng nào sau đây?
    A. Vô cơ.

    B. Hữu cơ.

    C. Tích tụ.

    D. Đá mẹ.

    Câu 8. Tầng nào chứa các tàn tích hữu cơ (cành khô, lá mục,... đang bị phân giải?
    A. Tầng đá mẹ.

      B.  Tầng hữu cơ.

    C. Tầng tích tụ.

    D. Tầng đất mặt.

    Trường THCS Hàm Phú
    Lớp:….
    Họ tên:…………………………
    Điểm LS

    Điểm ĐL

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
    MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
    Thời gian làm bài: 60 phút
    (Không tính thời gian phát đề)

    Tổng điểm

    Nhận xét của giáo viên

    B. Phần tự luận: 6,0 điểm – Thời gian làm bài: 40 phút
    Mã đề 01

    ----------------------------------------PHÂN MÔN LỊCH SỬ (3,0 điểm)
    Câu 1: Em hãy mô tả những nét chính trận chiến Bạch Đằng năm 938. (1,5 điểm)
    Câu 2: Nhận xét được những điểm độc đáo trong tổ chức đánh giặc của Ngô Quyền. (1.0
    điểm)
    Câu 3. Kể tên 04 thành tựu văn hoá của Chăm-pa có ảnh hưởng đến hiện nay. (0,5 điểm)
    PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (3,0 điểm)
    Câu 4: Em hãy trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới. (1,5 điểm)
    Câu 5: Em hãy cho 2 ví dụ về sự đa dạng của thế giới sinh vật ở lục địa và ở đại dương mà em
    biết. (1,0 điểm)
    Câu 6: Hãy kể tên 04 vườn quốc gia ở Việt Nam mà em biết. (0,5 điểm)
    BÀI LÀM
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ........................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ........................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2024 – 2025
    MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
    Thời gian làm bài: 60 phút
    (Không tính thời gian phát đề)

    Trường THCS Hàm Phú
    Lớp:….
    Họ tên:…………………………
    Điểm LS

    Điểm ĐL

    Tổng điểm

    Nhận xét của giáo viên

    B. Phần tự luận: 6,0 điểm – Thời gian làm bài: 40 phút
    Mã đề 02

    ----------------------------------------PHÂN MÔN LỊCH SỬ (3,0 điểm)
    Câu 1: Trình bày sự thành lập và quá trình phát triển của vương quốc Chăm-pa. (1,5 điểm)
    Câu 2: Theo em, nét độc đáo trong các tổ chức đánh giặc của Ngô Quyền thể hiện như thế
    nào. (1.0 điểm)
    Câu 3. Kể tên 04 thành tựu văn hoá của Chăm-pa có ảnh hưởng đến hiện nay. (0,5 điểm)
    PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (3,0 điểm)
    Câu 4: Em hãy trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới. (1,5 điểm)
    Câu 5: Em hãy chứng minh sinh vật trên Trái Đất rất đa dạng. (1,0 điểm)
    Câu 6: Hãy kể tên 04 vườn quốc gia ở Việt Nam mà em biết. (0,5 điểm)
    BÀI LÀM
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến