Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    67dc1e5f6dc19b9fc2d0.jpg 99.jpg 98.jpg 97.jpg 96.jpg 95.jpg 93.jpg 91.jpg 90.jpg 84.jpg 85.jpg 86.jpg 87.jpg 88.jpg 89.jpg 20210317_085136.flv 1.jpg 3.jpg 21.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục tỉnh Bình Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HKI.4_Môn Hóa 11

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Giao Ngôn (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:19' 06-12-2009
    Dung lượng: 81.0 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người

    Trường THPT Đặng Huy Trứ
    Tổ : Hóa Học
    ( ( (
    (Đề chính thức)
    
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 - 2009
    Môn: HÓA HỌC Lớp : 11
    Thời gian làm bài:45 phút (không kể thời gian phát đề)

    
    
    Họ và tên học sinh:.......................................Lớp.................................
    A) Phần chung cho tất cả các học sinh :
    Câu 1:(1đ) Viết các phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn của các phản ứng trao đổi ion sau:
    a) AgNO3 + ? ( AgCl + ?
    b) NH4Cl + ? ( H2O + ? + ?
    Câu 2:(1đ) Một dung dịch chứa 0,02 mol Mg2+, 0,03 mol Cl-, 0,02mol SO42- và a mol Al3+.
    a) Tính a.
    Tính khối lượng của muối thu được khi cô cạn dung dịch trên.
    Câu 3:(1đ) Cho 14 g NaOH vào 100ml dung dịch AlCl31M.
    Tính khối lượng kết tủa tạo thành.
    Câu 4: (1đ) Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau:
    CO2  Na2CO3  NaOH  Na2SiO3  H2SiO3
    Câu 5:(1đ) Bằng phản ứng hoá học chứng minh sự có mặt các ion sau trong dung dịch:
    NH4+, SO42-, NO3-, PO43-
    Câu 6:(1đ) Cho FeO, Fe2O3 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
    Câu 7:(1đ) Những kim loại nào không tác dụng với HNO3 đặc, nguội?
    Câu 8: (1đ) Hòa tan hoàn toàn 19,2 g kim loại M trong dung dịch HNO3 dư, thu được 8,96 lít
    (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích 3:1. Xác định kim loại M.
    B)Phần riêng :
    1/Phần dành cho chương trình chuẩn:
    Câu 9: (1đ) Phân tích chất hữu cơ A thu được 51,3%C, 9,4%H, 12% N còn lại là Oxi. Xác định công thức phân tử của A. Biết rằng phân tử chỉ chứa 2 nguyên tử oxi.
    Câu 10 ( 1đ) Cho các chất sau :H2SO4đ , CuSO4 khan , CaO, P2O5 , CaCl2 khan. Hỏi chất nào có khả năng làm khô khí NH3 ẩm. Giải thích.
    2/Phần dành cho chương trình nâng cao:
    Câu 9:(1đ) Hoà tan hoàn toàn 3gam hỗn hợp kim loại A (hóa trị 1) và kim loại B (hóa trị 2) vào dung dịch đồng thời HNO3 và H2SO4 được 1,344lit (đktc) hỗn hợp Y gồm NO2 và SO2. Biết tỉ khối hơi của Y so với H2 là 24,5. Tính khối lượng muối khan thu được.
    Câu 10(1đ)Cho các dung dịch : NaHSO4, FeCl3, CaCl2, NaHCO3. Dung dịch nào sẽ có khí CO2 thoát ra khi cho Na2CO3 vào. Viết phương trình hoá học minh họa.

    Cho: Al =27; Cu= 64; H =1; O = 16; Cl = 35,5; Zn = 65; Fe = 56; S=32; N=14;
    Mg=24; Na = 23; C =12.







    ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
    CÂU

    ĐÁP ÁN

    THANG ĐIỂM

    
    1

    Đây chỉ là những ví dụ mẫu, Hs có thể chọn các chất sao cho phù hợp các điều kiện phản ứng trao đổi ion, giáo viên căn cứ để cho điểm
    (AgNO3 + NaCl ( AgCl↓ + NaNO3
    Ag+ + Cl- ( AgCl↓
    ( NH4Cl + NaOH ( H2O + NH3↑ + NaCl
    NH4+ + OH- ( H2O + NH3↑
    


    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    
    2.

    a) áp dụng định luật bảo toàn điện tích :∑n đt + = ∑ ndt –
    0,02.2 + a.3 = 0,03 + 0,02.2
    a = 0,01
    b) khối lượng muối
    = 0,02.24 + 0,03.35,5 + 0,02.96 + 27. 0,01
    = 3,735 gam

    
    0,25
    0,25


    0,25
    0,25
    
    3

    n NaOH = 14 / 40 = 0,035 mol
    nAlCl3 = 0,1.1 = 0,1 mol
    3NaOH + AlCl3 → 3NaCl + Al(OH)3
    Bđ 0,35 mol 0,1 mol
    P ư 0,3 mol 0,1 mol 0,1 mol
    Còn 0,05 mol 0 0
     
    Gửi ý kiến