Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOI_THAO_2022_4.jpg HOI_THAO_2022_3.jpg HOI_THAO_2022_2.jpg HOI_THAO_2022_1.jpg CO_TUONG_7.jpg CO_TUONG_6.jpg CO_TUONG_5.jpg CO_TUONG_4.jpg CO_TUONG_3.jpg CO_TUONG_2.jpg Co_tuong__1.jpg CO_TUONG_5.jpg CO_TUONG_4.jpg CO_TUONG_2.jpg Co_tuong__1.jpg KN_40_NAM_4.jpg KN_40_NAM_3.jpg KN_40_NAM_2.jpg KN_40_NAM_1.jpg 3907441498385.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục tỉnh Bình Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề casio 2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thị Tâm
    Ngày gửi: 20h:27' 25-09-2016
    Dung lượng: 75.0 KB
    Số lượt tải: 98
    Số lượt thích: 0 người


    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    BÌNH THUẬN


    ĐỀ CHÍNH THỨC

    KÌ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
    MÔN: Toán lớp 9 Ngày thi: 23/01/2011
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
    
    ĐIỂM TOÀN BÀI THI
    GIÁM KHẢO 1
    GIÁM KHẢO 2
    MÃ PHÁCH
    (Do hội đồng chấm thi ghi)
    
    BẰNG SỐ



    BẰNG CHỮ
    
    
    
    
    Lưu ý:
    - Đề thi gồm 4 trang, 10 bài, mỗi bài 5 điểm; thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này;
    - Thí sinh trình bày vắn tắt cách giải nếu có yêu cầu và ghi kết quả vào ô trống bên dưới từng bài; kết quả gần đúng lấy 5 chữ số thập phân.

    ĐỀ:
    Bài 1: Cho biểu thức: 
    a) Tính giá trị của B khi x = 28017’34” (2 điểm)
    b) Tính góc x tạo bởi kim giờ và kim phút vào thời điểm 7 giờ 27 phút. Khi đó B có giá trị là bao nhiêu? (3 điểm)


    KẾT QUẢ:

    B (
    x = khi đó giá trị của B (

    
    
    Bài 2: Tìm ƯCLN và BCNN của 237553 và 174068758781.


    KẾT QUẢ:

    ƯCLN =

    BCNN =

    
    Bài 3: a) Tìm dư của phép chia 30041975 cho 2011. (3 điểm)
    b) Tìm số tự nhiên n để  là số tự nhiên, biết 5000 ≤ n ≤ 7000 (2 điểm)


    KẾT QUẢ:
    Dư của phép chia 30041975 cho 2011 là :


    
    
    Bài 4: Cho dãy số có u1 = 6; u2 = 40; ...; un+2 = 6un+1 + 2un
    Tính u4; u14. (4 điểm)
    Chứng minh với mọi số tự nhiên k > 0 thì u2k chia hết cho 2k+1. (1 điểm)


    KẾT QUẢ:
    a) u4 =
    u14 =
    b) Lời giải vắn tắt câu b:









    
    
    Bài 5: Trên mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho (d): y = (3,425m2 +2,561m+8,9)x – 69,461
    (với m là tham số).
    a) Khi m = 0, tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (d). (3 điểm)
    b) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (d) là lớn nhất ? (2 điểm)


    KẾT QUẢ:
    Khoảng cách từ O đến (d) là:
    m =

    
    Bài 6: Hai bạn Hải và Đăng chạy trên một đường tròn bán kính 32,085 (m), xuất phát cùng một lúc, từ cùng một điểm. Nếu chạy cùng chiều thì cứ sau 4 phút 12 giây gặp nhau; nếu chạy ngược chiều thì cứ sau 48 giây gặp nhau. Tính vận tốc trung bình của mỗi bạn (m/giây), biết rằng Hải chạy nhanh hơn Đăng.


    KẾT QUẢ:
    Vận tốc của Hải là :

    Vận tốc của Đăng là :

    
    
    Bài 7: Cho đa thức D(x) = x9 + tx8 + vx7 + ax6 + bx5 + cx4 + mx3 + nx2 + kx + h
    Biết: D(3) = 417; D(5) = 491; D(7) = 605; D(9) = 759; D(–8) = 118147325; D(–9) = 81285933;
    D(–11) = 1019; D(–12) = 1137; D(–13) = 1265. Tính D(–6); D(11).


    KẾT QUẢ:

    D(–6)=

    D(11)=

    
    
    Bài 8: Cho hình vuông có cạnh dài 55, 66 cm, nội tiếp trong đường tròn (O).
    Tính diện tích hình tròn (O). (2 điểm)
    Bên trong hình vuông dựng bốn nửa đường tròn đường kính là bốn cạnh của hình vuông tạo thành hình hoa thị bốn cánh. Tính phần diện tích hình tròn (O) ở ngoài hình hoa thị. (3 điểm)


    KẾT QUẢ:

    a) S(O) (


    b) Diện tích cần tính: S (

    
    
    Bài 9: Cho đoạn thẳng AB = 5,283cm. Vẽ hai đường tròn (A; 3,671cm) và (B; 1,612cm). Vẽ tiếp tuyến chung ngoài CD với hai đường tròn (C(A); D (B)).
    Tính độ dài đoạn CD. (1
     
    Gửi ý kiến