Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOI_THAO_2022_4.jpg HOI_THAO_2022_3.jpg HOI_THAO_2022_2.jpg HOI_THAO_2022_1.jpg CO_TUONG_7.jpg CO_TUONG_6.jpg CO_TUONG_5.jpg CO_TUONG_4.jpg CO_TUONG_3.jpg CO_TUONG_2.jpg Co_tuong__1.jpg CO_TUONG_5.jpg CO_TUONG_4.jpg CO_TUONG_2.jpg Co_tuong__1.jpg KN_40_NAM_4.jpg KN_40_NAM_3.jpg KN_40_NAM_2.jpg KN_40_NAM_1.jpg 3907441498385.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 1 thành viên
  • Võ Thị Bảo Anh
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục tỉnh Bình Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề casio 2007

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thị Tâm
    Ngày gửi: 20h:22' 25-09-2016
    Dung lượng: 74.0 KB
    Số lượt tải: 47
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    BÌNH THUẬN
    --------------------------------------------
    ĐỀ CHÍNH THỨC

    ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
    LỚP 9 Ngày thi: 21/01/2007
    Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
    
    ĐIỂM TOÀN BÀI THI
    GIÁM KHẢO 1
    GIÁM KHẢO 2
    PHÁCH
    (HĐ chấm ghi)




    
    BẰNG SỐ
    BẰNG CHỮ
    
    
    
    
    
    Lưu ý:
    Đề thi này có 04 (bốn) trang; thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.
    Thí sinh trình bày vắn tắt cách giải nếu đề bài yêu cầu và ghi kết quả vào ô trống bên dưới từng bài.
    Nếu không chú thích gì thêm các kết quả ghi với 10 chữ số (kể cả phần thập phân).
    Mỗi bài 5 điểm; điểm toàn bài là 50.
    Bài 1:Tính giá trị các biểu thức:

    
    Kết quả:
    A = B=

    
    
    Bài 2:
    Cho đa thức bậc ba f(x)= ax3 + bx2 + cx + d
    f(1) = 12,5; f(-2,6) = -79,372; f(4) = 540,5; f(17) = 36 108,5
    Tìm a; b; c; d?
    Tìm k để f(x) +3k – 4 chia hết cho 2x – 0,(6).

    Kết quả:
    a) a = ; b = ; c = ; d =
    b) k =
    
    
    Bài 3:
    Tìm ƯCLN và BCNN của 6 754 421 và 1 971 919.
    Tìm số dư r của phép chia 998 877 665 544 332 211 cho 12 345 678
    Kết quả:
    a) ƯCLN = ; BCNN =
    b) r =
    
    
    Bài 4:
    Cho dãy số: a1 = 2; a2 = 4; … ; an+1 = 2an – an-1+5 (n≥3)
    Tính a10; a20?
    Tính a100?
    Tính tổng Q các số hạng từ a50 đến a 100?

    Kết quả:
    a) a10 = a20 =
    b) a100 =
    c) Q =

    
    
    Bài 5:
    Viết tiếp vào sau số 2007 . . . những chữ số nào thì được số nhỏ nhất chia hết cho 1 234?
    Cách giải:
    Số cần tìm là:

    
    
    Bài 6:
    Tìm tất cả các số có ba chữ số thỏa điều kiện là số đó gấp 22 lần tổng các chữ số của nó.
    Gọi T là tổng các số tìm được ở câu a, tính chính xác T4?
    Cách giải:







    Kết quả
    Các số cần tìm là:



    b) T4 =

    
    
    Bài 7: Cho ba đường thẳng (d1): x - 6y + 17 = 0;
    (d2): x - 2y + 5 = 0;
    (d3): 3x - 10y + 35 = 0;
    Gọi A, B, C thứ tự là giao điểm của (d1) và (d2); (d2) và (d3); (d1) và (d3).
    Tìm tọa độ của các điểm A, B, C?
    Tính diện tích S của tam giác ABC?
    Tính  (chính xác đến giây)?

    Cách giải:












     Kết quả:




    a)
    b) SABC =
    c)  =

    
    
    Bài 8: Cho hệ phương trình (I): 
    Tìm x, y thỏa hệ (I) ( 0oVới x, y tìm được ở câu a, hãy tính giá trị của biểu thức: 
    Kết quả:
    a) x = ; y =

    b) C =

    
    Bài 9:
    Cho tam giác ABC có đường cao AH = 12,5 cm. Biết .
    Tính AB, AC,BC.
    Tính đường cao CK của tam giác ABC.

    Kết quả:
    a) AB = ; AC = ; BC =

    b) CK =

    
    
    Bài 10:
    Cho đường tròn (O) đường kính AE = 23 cm. Vẽ dây cung ED có độ dài bằng cạnh của lục giác đều nội tiếp (O). Trên tia đối của tia EA lấy điểm B sao cho EB = 15 cm. Đường thẳng vuông góc với AB tại B cắt đường thẳng AD ở C.
    Tính diện tích S của tam giác ABC ở ngoài đường tròn (O).
    Tính tỉ số h của diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác BCDE và diện tích hình tròn (O) ở ngoài
     
    Gửi ý kiến