Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOI_THAO_2022_4.jpg HOI_THAO_2022_3.jpg HOI_THAO_2022_2.jpg HOI_THAO_2022_1.jpg CO_TUONG_7.jpg CO_TUONG_6.jpg CO_TUONG_5.jpg CO_TUONG_4.jpg CO_TUONG_3.jpg CO_TUONG_2.jpg Co_tuong__1.jpg CO_TUONG_5.jpg CO_TUONG_4.jpg CO_TUONG_2.jpg Co_tuong__1.jpg KN_40_NAM_4.jpg KN_40_NAM_3.jpg KN_40_NAM_2.jpg KN_40_NAM_1.jpg 3907441498385.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục tỉnh Bình Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CN 7, tuần 28

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Trung
    Ngày gửi: 09h:20' 11-04-2013
    Dung lượng: 68.0 KB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
    HỌ VÀ TÊN:………….. MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 7
    LỚP: …… TUẦN: 28 - TIẾT: 38




    Đề 1:
    A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
    I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (2 điểm)
    Câu 1. …………….. là chặt toàn bộ cây rừng trong một lần.
    A. Khai thác rừng. C. Khai thác trắng.
    B. Khai thác chọn. D. Khai thác dần.
    Câu 2. Phương pháp vật lý gồm:
    A. Cắt ngắn, nghiền nhỏ, kiềm hoá rơm rạ.
    B. Đường hoá tinh bột, kiềm hoá rơm rạ.
    C. Cắt ngắn, nghiền nhỏ, xử lý nhiệt.
    D. Ủ men, xử lý nhiệt, hỗn hợp.
    Câu 3. Lipit được cơ thể hấp thụ dưới dạng các:
    A. Axitamin và axit béo. C. Glyxerin và axit béo.
    B. Glyxerin và axit amin. D. Axitamin và đường đơn.
    Câu 4. Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:
    A. Động vật, thực vật, vitamin. C. Thực vật, chất khoáng.
    B. Động vật, chất khoáng. D. Động vật, thực vật, chất khoáng.

    II. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho phù hợp. (1 điểm)
    A (Thành phần dinh dưỡng)
    B (Chất dinh dưỡng)
    Trả lời
    
     1. Protein
    2. Lipit
    3. Gluxit
    4. Muối khoáng
     a. Đường đơn
    b. Axit amin
    c. Ion khoáng
    d. Vitamin
    e. Glyxerin và axit béo
    1 →
    2 →
    3 →
    4 →

    
    
    III. Điền những từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
    * Gợi ý: Khối lượng, năng suất, chất lượng, chất, kích thước, thể trọng.
    1. Giống vật nuôi quyết định đến ………………….. và …………………… sản phẩm chăn nuôi.
    2. Sự sinh trưởng là sự tăng lên về ……………., …………………….. các bộ phận của cơ thể.
    B. Phần tự luận: (6 điểm)
    Câu 1. Rừng có vai trò gì trong đời sống và sản xuất của xã hội? (2 điểm)
    Câu 2. Nhân giống thuần chủng là gì? Làm thế nào để nhân giống thuần chủng đạt kết quả?
    (2.5 điểm)
    Câu 3. Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn vật nuôi? (1.5 điểm)
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………...
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1
    Môn: Công nghệ 7
    A.Trắc nghiệm: (4 điểm)
    I. (Mỗi ý đúng được 0.5 điểm)
    1C 2C 3C 4D
    II. (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
    1 ( b 2 ( a 3 ( e 4 ( c
    III. (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
    1. Năng suất, chất lượng.
    2. Khối lượng, kích thước.
    B. Tự luận: (6 điểm)
    Câu 1: (2 điểm) (Mỗi ý đúng được 0.5 điểm)
    - Làm sạch môi trường không khí.
    - Phòng hộ: Chắn gió, chống xói mòn, hạn chế tốc độ dòng chảy.
    - Cung cấp nguyên liệu xuất khẩu và phục vụ cho đời sống.
    - Phục vụ nghiên cứu khoa học, du lịch và giải trí.
    Câu 2: (2.5 điểm)
    - Nhân giống thuần chủng là phương pháp nhân giống chọn ghép đôi giao phối con đực với con cái của cùng một giống để được đời con cùng giống với bố mẹ.
    (1 điểm)
    - Để nhân giống thuần chủng đạt kết quả:
    + Phải có mục đích rõ ràng. (0.25 điểm)
    + Chọn được nhiều cá thể đực, cái cùng giống tham gia. Quản lý giống chặt chẽ, tránh giao phối cận huyết. (0.75 điểm)
    + Nuôi dưỡng, chăm sóc tốt đàn vật nuôi, thường xuyên chọn lọc kịp thời. (0.5 điểm)
    Câu 3: (1.5 điểm)
    - Chế biến thức ăn: Làm tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng để vật nuôi thích ăn, ăn được nhiều, dễ tiêu hóa, làm giảm bớt khối lượng, làm giảm độ thô cứng và khử bỏ chất độc hại. (
     
    Gửi ý kiến