Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    67dc1e5f6dc19b9fc2d0.jpg 99.jpg 98.jpg 97.jpg 96.jpg 95.jpg 93.jpg 91.jpg 90.jpg 84.jpg 85.jpg 86.jpg 87.jpg 88.jpg 89.jpg 20210317_085136.flv 1.jpg 3.jpg 21.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục tỉnh Bình Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Sáng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:06' 31-12-2010
    Dung lượng: 689.0 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    2/ Thực hiện các phép tính :
    a/ ( 6x3y2 ) : 3xy2
    b/ (- 9x2y3 ) : 3xy2
    c/ ( 5xy2 ) : 3xy2
    1/ Phát biểu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức ?
    Kiểm tra bài cũ
    Kiểm tra bài cũ
    2/ Thực hiện các phép tính :
    a/ ( 6x3y2 ) : 3xy2
    b/ (- 9x2y3 ) : 3xy2
    c/ ( 5xy2 ) : 3xy2
    = 2x2
    = - 3xy
    =
    1/ Phát biểu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức ?
    Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau :
    - Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
    - Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B .
    - Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau .
    CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
    Cho đơn thức 3xy2 .
    - Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 3xy2 ;
    - Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2 ;
    - Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau .
    Chẳng hạn :
    (6x3y2 - 9x2y3 + 5xy2 ) : 3xy2
    =
    [6x3y2 : 3xy2 ]
    =
    2x2
    Thương của phép chia là đa thức :
    * Vậy muốn chia một đa thức cho một đơn thức ta làm thế nào?
    1/ QUY TẮC:
    [ 5xy2 : 3xy2 ]
    [(- 9x2y3 ) : 3xy2]
    +
    +
    - 3xy
    +
    CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
    Chẳng hạn :
    (6x3y2 - 9x2y3 + 5xy2 ) : 3xy2
    =
    [6x3y2 : 3xy2 ]
    =
    2x2
    Thương của phép chia là đa thức :
    1/ QUY TẮC:
    [ 5xy2 : 3xy2 ]
    [(- 9x2y3 ) : 3xy2]
    +
    +
    - 3xy
    +
    SGK/27
    * Một đa thức muốn chia hết cho đơn thức thì cần điều kiện gì?
    Một đa thức muốn chia hết cho đơn thức thì tất cả các hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức.
    CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
    1/ QUY TẮC:
    SGK/27
    QUY T?C: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
    Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B) ta làm như thế nào?
    Chẳng hạn :
    (6x3y2 - 9x2y3 + 5xy2 ) : 3xy2
    =
    [6x3y2 : 3xy2 ]
    =
    2x2
    Thương của phép chia là đa thức :
    [ 5xy2 : 3xy2 ]
    [(- 9x2y3 ) : 3xy2]
    +
    +
    - 3xy
    +
    CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
    1/ QUY TẮC:
    (SGK trang 27)
    * QUY TẮC: (SGK trang 27)
    Thực hiện phép tính :
    (40x3y4 - 35x3y2 - 2x4y4 ) : 5x3y2
    Giải :
    (40x3y4 - 35x3y2 - 2x4y4 ) : 5x3y2
    =
    [40x3y4 : 5x3y2 ]
    [(- 2x4y4) : 5x3y2]
    [ (- 35x3y2): 5x3y2 ]
    +
    +
    * Chú ý : (SGK trang 28)
    * Chú ý : Trong thực hành ta có thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian.
    CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
    1/ QUY TẮC:
    (SGK trang 27)
    * QUY TẮC: (SGK trang 27)
    2/ ÁP DỤNG:
    Bài 63: (Sgk trang 28)
    Khoâng laøm tính chia, haõy xeùt xem ña thöùc A coù chia heát cho ñôn thöùc B khoâng :
    A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2
    B = 6y2
    Đa thức A chia hết cho đơn thức B. Vì tất cả hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B.
    CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
    1/ QUY TẮC:
    (SGK trang 27)
    * QUY TẮC: (SGK trang 27)
    2/ ÁP DỤNG:
    a/ Khi thực hiện phép chia (4x4- 8x2y2+12 x5y) : (- 4x2 )
    bạn Hoa viết :
    4x4 - 8x2y2 + 12 x5y = - 4x2 ( -x2 +2y2 -3x3y)
    nên (4x4 - 8x2y2+12 x5y) : ( - 4x2 ) = - x2 + 2y2 - 3x3y
    Em hãy nhận xét xem bạn Hoa giải đúng hay sai.
    (SGK trang 28)
    * Để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng qui tắc, ta còn có thể làm nhu thế nào ?
    * Để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng qui tắc, ta còn có thể phân tích đa thức bị chia thành nhân tử mà có chứa nhân tử là đơn thức chia rồi thực hiện tương tự như chia một tích cho một số.
    CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
    1/ QUY TẮC:
    (SGK trang 27)
    * QUY TẮC: (SGK trang 27)
    2/ ÁP DỤNG:
    (SGK trang 28)
    (20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y
    b/ Thực hiện phép chia :
    = [20x4y : 5x2y] + [(- 25x2y2 ) : 5x2y] + [(- 3x2y) : 5x2y]
    CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
    1/ QUY TẮC:
    (SGK trang 27)
    * QUY TẮC: (SGK trang 27)
    2/ ÁP DỤNG:
    (SGK trang 28)
    Bài 64: (Sgk trang 28)
    Làm tính chia:
    a/ ( - 2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2
    CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
    Bài 64: (Sgk trang 28)
    Làm tính chia:
    = [(- 2x5) : 2x2] + [3x2 : 2x2] + [(- 4x3) : 2x2]
    a/ ( - 2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2
    CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
    1/ QUY TẮC:
    (SGK trang 27)
    * QUY TẮC: (SGK trang 27)
    2/ ÁP DỤNG:
    (SGK trang 28)
    1/ Học thuộc bi và trả lời các câu hỏi sau:
    a, Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
    b, Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B?
    c, Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức?
    2/ Làm bài tập : 64c; 65 ( SGK/28+29)
    Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B) ta làm như thế nào?
    * Một đa thức muốn chia hết cho đơn thức thì cần điều kiện gì?
     
    Gửi ý kiến