Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    67dc1e5f6dc19b9fc2d0.jpg 99.jpg 98.jpg 97.jpg 96.jpg 95.jpg 93.jpg 91.jpg 90.jpg 84.jpg 85.jpg 86.jpg 87.jpg 88.jpg 89.jpg 20210317_085136.flv 1.jpg 3.jpg 21.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục tỉnh Bình Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI TẬP UNIT 5 - E 6(2011)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 16h:44' 25-08-2011
    Dung lượng: 33.5 KB
    Số lượt tải: 622
    Số lượt thích: 0 người
    School’s name:………………………………………………
    Full name:……………………………….Class: ……………
    Date:……………………..
    Marks:…………………..
    Teacher’s remarks:…………………………………………..
    (Class 6) UNIT 5(review)

    I.CHIA ĐÚNG ĐỘNG TỪ TRONG NGOẶC:
    1) Every morning,Hanh …………(get) up at 6.She …………(have) breakfast at 6.10.After breakfast she ……………(brush) her teeth.She ………….(go) to school at 6.30.She …………(have) lunch at 11.30 at school.
    2)We ………….(watch) television every evening.
    3)I ……..(do) my homework every afternoon.
    4)Mai and Lan …………(play) tennis after school.
    5)Yen ………….(listen) to music every night.
    6)`Nam …………(play) soccer every day.
    7)Linda often……….(go) to school in the morning.
    8)My class …………(be) on the second floor.
    9)What time……you………(go) to bed?
    II.ĐIỀN GIỚI TỪ VÀO CÁC CÂU SAU:
    1)I listen………music every night.
    2)Stand ……,please.
    3)Lan is……….Grade 6.
    4)They go ……..school every morning.
    5)I get up ……..5.55 everyday.
    6)We live……..a big city.
    7)They have English …….Monday and Wednesday.
    8)Lan’s house is ………..Nguyen Truong To street.
    III.ĐỔI CÁC CÂU SAU SANG THỂ PHỦ ĐỊNH VÀ NGHI VẤN:
    1)They listen to music every day.
    ( They don’t/ do not listen to music everyday.
    (Do they listen to music every day?
    2)He plays volleyball after school.
    (…………………………………………..
    (……………………………………………
    3)Minh and Tuan play soccer every afternoon.
    (……………………………………………………..
    (………………………………………………………
    4)Lam does the homework every evening.
    (…………………………………………………..
    (………………………………………………………
    5)Loan has breakfast at 6.15.
    (……………………………………….
    (…………………………………………..
    6)My father reads a newspaper(tờ báo) every day.
    (………………………………………………………….
    (………………………………………………………….
    7)Nga does the housework every day.
    (……………………………………………..
    (……………………………………………………
    8)We have lunch at 11.30.
    (………………………………………
    (…………………………………………….
    9) I am a student.
    (………………………………./(…………………………………………..
    IV.TÌM VÀ SỬA LẠI CÁC LỖI SAI TRONG NHỮNG CÂU SAU:
    1)What is your first class in Monday?
    (What is your first class on Monday?
    2)I goes to bed on ten o’clock. (………………………………………….
    3)She have her breakfast at home. (………………………………………
    4)Does you play sports? (……………………………………………
    5)When do we has history? (………………………………………..
    6)Does she wash she face. (………………………………………
    7)What time do she get up? (……………………………………….
    8)How many floors does your school has?
    (………………………………………………………………
    9)Is Nam’s school at the country? (…………………………………………….
    V.SẮP XẾP CÁC TỪ DƯỚI ĐÂY THÀNH CÂU HOÀN CHỈNH:
    1) is/ my/ school/ this. (………………………………………
    2) Thu’s/ small/ is/ house/ ? (……………………………………
    3) students/ are/ there/ hundred/ nine/ school/ school/ in/ the.
    (…………………………………………………………………..
    4)book/ is/ there/desk/ a/ the/ in. (……………………………………..
    5) on/ the/ is/ classroom/ my/ floor/ second. (………………………………………….
    6)housework/ you/ do/ day/ the/ do/?/ every (…………………………………………
    7)o’clock/ at/ go/ to/ I/ ten/ bed. (…………………………………….
    8)Friday/ on/ does/ Lan/ math/ ?/ have/ (……………………………………………..
    9)Tuesday/ have/history/ on/ we. (We have History on Tuesday.
    VI. ĐẶT CÂU HỎI CHO CÁC CÂU TRẢ LỜI SAU:
    1)………………………………………….?-Yes,there are 20 girls in my class.
    2)……………………………? –It’s ten ten.
    3)………………………….?-He’s a doctor.
    4)……………………………….?-Our school is in the countryside(thôn quê).
    5)……………………………………..?-He does his homework every evening.

    GOOD LUCK


     
    Gửi ý kiến