Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    67dc1e5f6dc19b9fc2d0.jpg 99.jpg 98.jpg 97.jpg 96.jpg 95.jpg 93.jpg 91.jpg 90.jpg 84.jpg 85.jpg 86.jpg 87.jpg 88.jpg 89.jpg 20210317_085136.flv 1.jpg 3.jpg 21.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục tỉnh Bình Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI TẬP HAY DÀNH CHO MỌI NGƯỜI(P1)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 16h:53' 25-08-2011
    Dung lượng: 38.5 KB
    Số lượt tải: 172
    Số lượt thích: 0 người
    (CLASS 7 (12) *** PART A ***

    EXERCISES COLLECTION(review-new)

    I. WHICH ONE IS DIFFERENT(COMMON):
    1) a.fifty b.sixty c.window d.five
    2) a.desk b.bench c.eraser d.seven
    3) a.clock b.old c. no d. close
    4) a.down b.window c.how d.power
    5) a.hello b.old c.open d.on
    6) a.pen b.pencil c.student d.ruler
    7) a.classroom b.eraser c.pen d.pencil
    8) a.class b.door c.window d.clock
    9) a.schoolbag b.clock c.waste basket d.cupboard
    10) a.father b.lamp c.family d.bag
    11) a.table b.eraser c.waste d.basket
    12) a.stool b.school c.room d.door
    13) a.class b.basket c.many d.arm
    14) a.chair b.table c.bench d.couch e.television
    15) a.father b.engineer c.doctor d.student e.nurse
    16) a.people b.mother c.sister d.father e.brother
    17) a.come b.sit c.desk d.open e.close
    18) a.city b.big c.country d.street e.school
    19) a.fifteen b.fifty c.old d.hundred e.sixty
    20) a.read b.ready c.breakfast d.red
    II.CHỌN RA 1 TỪ CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI:
    1) a.prisoner b.visitor c.chinese d.inventor
    2) a.what b.who c.where d.which
    3) a.wood b.look c.cook d.blood
    4) a.china b.check c.chemist d.chocolate
    5) a.touch b.ground c.found d.loudspeaker
    6) a.receive b.neighbor c.weight d.height
    7) a.problem b.socket c.computer d.document
    8) a.required b.opened c.plugged d.worked
    9) a.south b.bought c.found d.about
    10) a.find b.try c.recycle d.fix
    11) a.they b.think c.this d.there
    12) a.stores b.messages c.campuses d.colleges
    13) a.seat b.great c.seaside d.beach
    14) a.sights b.flights c.villages d.tribes
    15) a.heritage b.cottage c.luggage d.cage
    16) a.seat b.sugar c.sight d.sand
    17) a.looked b.suggested c.minded d.decided
    18) a.stamps b.trains c.hotels d.caves
    19) a.quiet b.title c.activity d.writer
    20) a.hundred b.customs c.hurry d.tube
    21) a.pavement b.place c.activity d.may
    22) a.section b.pedestrian c.report d.enjoy
    23) a.notice b.shopping c.topic d.crossing
    24) a.smell b.regulation c.neon d.special
    25) a.cast b.dark c.harvester d.adventure
    26) a.exciting b.rigde c.combine d.either
    27) a.manure b.measure c.pasture d.adventure
    28) a.scenery b.enjoy c.field d.feather
    29) a.cattle b.acre c.mechanic d.tractor
    30) a.kale b.hay c.national d.graze
    31) a.manual b.locate c.shapeless d.later
    32) a.various b.bark c.care d.Mary
    33) a.hide b.sign c.vehicle d.excitement
    34) a.teacher b.ache c.church d.watch
    35) a.town b.how c.grow d.cow
    III.TÌM TỪ KHÔNG CÙNG NHÓM VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI:
    1) a.see b.meet c.live d.busy
    2) a.hello b.good morning c.thank you d.good afternoon
    3) a.parent b.uncle c.friend d.aunt
    4) a.nice b.miss c.pretty d.different
    5) a.july b.may c.Monday d.september
    6) a.late b.easy c.homework d
     
    Gửi ý kiến