Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (admin)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    67dc1e5f6dc19b9fc2d0.jpg 99.jpg 98.jpg 97.jpg 96.jpg 95.jpg 93.jpg 91.jpg 90.jpg 84.jpg 85.jpg 86.jpg 87.jpg 88.jpg 89.jpg 20210317_085136.flv 1.jpg 3.jpg 21.jpg Lacdao2.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tài nguyên Giáo dục tỉnh Bình Thuận.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 1. Thế giới động vật đa dạng, phong phú

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chau Thi Hong Phuong
    Ngày gửi: 23h:18' 05-04-2015
    Dung lượng: 61.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
    HỌ VÀ TÊN:…………………. MÔN: NGỮ VĂN 8 (TV)
    LỚP: TUẦN: 15 - TIẾT: 60

    ĐIỂM
    LỜI PHÊ CỦA THẦY, CÔ GIÁO



    
    
    A. Trắc nghiệm: (4 điểm)
    I. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (2 điểm)
    Câu 1: Trong các từ sau, từ nào có tính chất gợi hình?
    a. thút thít b. ào ào c. lom khom d. lạnh lẽo
    Câu 2: Trong các từ sau, từ nào là từ của địa phương Phú Quý?
    a. ăn b. lủm c. nhai d. nuốt
    Câu 3: Trong câu “Ôi, lòng Bác vậy cứ thương ta”, từ nào là thán từ?
    a. ôi b. vậy c. cứ d. thương
    Câu 4: Trong câu: “Mẹ có khỏe không ạ?”, từ nào là tình thái từ?
    a. mẹ b. có c. khỏe d. ạ
    Câu 5: Trong các câu sau, câu nào không sử dụng biện pháp tu từ nói quá?
    a. Lỗ mũi mười tám gánh lông. b. Có sức người sỏi đá cũng thành cơm.
    c. Cô ấy đẹp như hoa hậu. d. Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng.
    Câu 6: Câu nào dưới đây không sử dụng biện pháp nói giảm nói tránh?
    a. Mời anh đi ra khỏi phòng. b. Khuya rồi, mời bà đi nghỉ!
    c. Xin đừng hút thuốc trong phòng! d. Đây là lớp học cho trẻ khiếm thị.
    Câu 7: Hãy chỉ ra câu nào là câu ghép?
    a. Nó thường hay rủ Lan đi học. b. Hôm ấy vì mải chơi nên nó quên đi học.
    c. Nó học giỏi nên nó được bạn bè quý mến. d. Nó là người học giỏi nhất lớp.
    Câu 8: Dấu hai chấm trong câu sau dùng để làm gì?
    Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”.
    a. Đánh dấu phần thuyết minh b. Đánh dấu lời dẫn trực tiếp
    c. Đánh dấu phần giải thích d. Đánh dấu lời đối thoại
    II. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho phù hợp: (1 điểm)

    Cột A
    Cột B
    Nối
    
    1. Là từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá.
    2. Là từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc.
    3. Là từ thêm vào câu để biểu thị sắc thái tình cảm.
    4. Là từ dùng để hỏi hoặc để trỏ.
    a. Quan hệ từ.
    b. Thán từ.
    c. Trợ từ.
    d. Tình thái từ.
    e. Đại từ.
    1 →
    2 →
    3 →
    4 →
    
    
    III. Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
    1. ……………………………. là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật, hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm.
    2. ……………………………. là biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm giác đau buồn, ghê sợ, nặng nề; tránh thô tục, thiếu lịch sự.
    3. Trường từ vựng là ………………………………………………………………một nét chung về nghĩa.
    4. Những con vật được gọi tên mô phỏng theo âm thanh (tiếng kêu) của chúng → (điền ít nhất 2 từ)……………………………………………………………………………………………
    B. Tự luận: (6 điểm)
    Câu 1: Đặt 2 câu ghép có quan hệ ý nghĩa nhân quả, tương phản. Phân tích cấu trúc ngữ pháp của từng câu, chỉ rõ quan hệ ý nghĩa của các vế câu. (2 điểm)
    Câu 2: Viết một đoạn văn (khoảng 8 – 10 dòng), thuyết minh về công dụng của cây bút bi trong đời sống nói chung và học tập nói riêng. Trong đó có dung dấu ngoặc kép. Giải thích công dụng của dấu ngoặc kép trong bài viết mà em đã sử dụng. (4 điểm)

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………



    ĐÁP ÁN
    NGỮ VĂN 8 - PHẦN TIẾNG VIỆT
    TIẾT PPCT: 60; Tuần 15

    A. Trắc nghiệm: (4 điểm)
    I. Khoanh tròn vào phương án đúng: (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Phương án đúng
     
    Gửi ý kiến